Tin tức

Bài mẫu và từ vựng IELTS Speaking topic Celebrations

Hôm nay HA CENTRE gửi đến các bạn bài mẫu IELTS Speaking topic Celebrations. Bài mẫu mang tính chất tham khảo, không chấm điểm. Mọi người có thể follow chúng mình trên các kênh Facebook, Instagram để cập nhật thông tin nhanh nhất. Bắt đầu tìm hiểu về chủ đề Celebration để ăn trọn điểm trong phần IELTS Speaking ngay nhé!

1/ Bài mẫu IELTS Speaking topic Celebrations

Describe a celebration

How do you celebrate New Year?

  •  It’s traditional that Vietnamese people celebrate New Year’s Eve with their family. I’m no exception. To welcome the new year, my family would watch fireworks together and have a feast after that. Then, we call our grandparents and other relatives to send best wishes. This precious moment will be full of cheers and joy.

Do you still remember a new year that you celebrated?

  • Yes. Quite a few actually. But the most vividly would be on New Year’s Eve of 2008 when I first learned how to wrap and cook Banh Chung – a traditional and symbolic cake of Tet holiday. Seeing my cake on the feast for ancestor worship gave me a sacred feeling that I had never had before. I felt like I was growing up and my life was turning into a new leaf.

Do you have any ceremonies to celebrate the New Year in your country?

  •  We have a bunch of them actually, from local festivals to national celebrations. It’s up to the point that we Vietnamese call the first lunar month the month dissipated. Throughout provinces and villages in Vietnam, they have similar festivals to wish for a fruitful harvest and moderate weather for the farmers. On national scales, celebrations about national heroes and patriots are held to show appreciation of their sacrifice to the country.

Why do people think New Year is a new beginning?

  • For me, the beginning of the New Year is like a new birth. As the new year begins, I feel that I need to make changes in my life, start on a new path, do new things, and say goodbye to old habits, problems and difficulties. I see that my family and friends feel the same things. On New Year’s Eve, we often make new plans and new resolutions together.

Bài mẫu và từ vựng chủ đề Celebrations

Bài mẫu và từ vựng chủ đề Celebrations

2/ Từ vựng chủ đề Celebration

  1. Religious: tôn giáo
  2. Pagan: người ngoại đạo
  3. Christian: người theo đạo Thiên chúa
  4. Muslim: người theo đạo Phật
  5. Reunion: tụ họp
  6. Ritual: lễ nghi
  7. Festivity: lễ hội
  8. Ceremony: lễ
  9. Folklore (= myth): văn học dân gian, thần thoại
  10. Customary = traditional: theo phong tục truyền thống
  11. Long-established =time-honored:lâu đời
  12. Pay respects to: tôn trọng
  13.  Pay tribute to:  vinh danh
  14. VERB + FESTIVAL have, hold | attend, go to, visit | organize | celebrate, observe| appear at, take part in
  15. FESTIVAL + VERB take place | begin, open, start | attract sb
  16.  PREP. at/on a/the + FESTIVAL
  17.  Spring festival: hội xuân
  18.  Family reunion: đoàn tụ gia đình
  19.  Five-fruit tray: mâm ngũ quả
  20.  Dragon dancers: múa lân
  21. Worship the ancestors: thờ cúng tổ tiên
  22.  Lucky money: tiền lì xì
  23. Red envelope: phong bao lì xì

Vietnamese Traditional Festival (các ngày lễ cổ truyền Việt Nam)

  1. Tet holiday (Vietnamese New Year): Tết Nguyên Đán
  2. Hung Kings Commemorations – 10/03: Giỗ Tổ Hùng Vương
  3. Hung Kings’ Temple Festival: Lễ hội đền Hùng
  4. Latern Festival – 15/1: Tết Nguyên tiêu- Rằm tháng Giêng
  5. Mid-Autumn Festival – 15/8: Tết trung thu
  1. New Year’s Day: Ngày đầu năm mới
  2. New Year’s Eve: đêm giao thừa
  3. Easter: Lễ Phục Sinh
  4. May Day: Ngày quốc tế Lao động
  5. Christmas: Lễ giáng sinh
  6. Boxing Day: Ngày lễ tặng quà
  7. Thanksgiving: Lễ Tạ Ơn
  8.  Halloween: Lễ hội hóa trang Halloween

Festive food Vietnamese love

  1. Sticky cake: gạo nếp
  2. Jellied meat: thịt đông
  3. Pig trotters: chân giò
  4. Dried bamboo shoots: măng khô
  5. Lean pork paste: giò lụa
  6. Pickled opinion: dưa hành
  7. Pickle small leeks: củ kiệu
  8. Roasted watermelon seeds: hạt dưa
  9. Dried candied fruits: mứt
  10. Fatty pork: mỡ lợn

Trên đây là phần chia sẻ trong chủ đề lễ hội lớn tại Việt Nam. Hãy bổ sung thêm nhiều từ vựng để có thể làm tốt bài describe a festival in vietnam thật hoàn hảo nhé! Rất mong bài mẫu và từ vựng IELTS Speaking topic Celebrations sẽ có ích với tất cả mọi người đang ôn luyện speaking! Nếu bạn còn thắc mắc hoặc có nhu cầu học IELTS, hãy liên hệ ngay với HA Centre theo số điện thoại MR. HA: 0963 07 2486, HOTLINE 1: 032 796 3868, HOTLINE 2: 032 976 3868 để được giải đáp nhanh nhất nhé!

Ý kiến và nhận tư vấn miễn phí

Bài viết liên quan

Ôn thi đại học tiếng anh 2021 tại trung tâm HA Centre

Test
Online
miễn
phí