Tin tức

Tổng hợp những từ nối trong writing IELTS task 1 + task 2

Trong IELTS Writing, các cụm từ nối có vai trò quan trọng trong việc diễn đạt câu văn sao cho mạch lạc, trôi chảy và tự nhiên nhất. Và bài viết ngày hôm nay, HA CENTRE sẽ tổng hợp lại cho các bạn những từ nối trong writing IELTS task 1, task 2 để các bạn dễ học nhé!

những từ nối trong writing IELTS task 1, task 2

Những từ nối trong writing IELTS task 1, task 2

Cách mở đầu và dẫn dắt giữa các câu, các đoạn rất quan trọng với điểm Coherence and Cohension trong bài làm Writing của bạn.

1. Giới thiệu luận điểm đầu tiên

Các từ nối Writing
Apparently…
It appears that…
It is true that…
First…
First of all…
Firstly…
Initially…
To begin with…
To start with…
In the first place…
Though it is true that…
Some people believe that…
Many people think that…
According to many people…
Some people believe that…
Many support the view that…

2. Cách bắt đầu các luận điểm tiếp theo

Các từ nối trong Writing
Second(ly)…
Third(ly)…
Then…
Next…
…again…
…also…
Besides…
Likewise…
In addition…
Consequently…
Moreover…
Other people think that…
Other people believe that…
On the other hand…
Apart from that…
Finally…

3. Dẫn dắt những ý giống nhau

Các từ/cụm từ nối trong Writing
In the same fashion/way…
In like manner…
Correspondingly…
Likewise…
Similarly…
Like the previous point…
Similar to…
Also…
At the same time…
Just as…

4. Nói ra những ý kiến tương phản

Từ/cụm từ nối task 1,task 2
On the other hand…
Despite…
On the contrary…
However…
Nevertheless…
Oppositely…
Alternatively…
Unlike…
While…
Whilst…
Even so / though
Alternatively…
In contrast to this…
Then again…
Although this may be true
Different from
Of course …, but…
In spite of…
Be that as it may…
Above all…
In reality…
After all…
Whereas…
Conversely…
Nonetheless…
Notwithstanding…
Regardless…

5. Đưa ra ví dụ, dẫn dắt, phát triển ý

Từ/cụm từ nối Writing task 2, task 1
As an example…
For instance…
Such as…
Particularly…
In particular…
Namely…
To show an example…
As evidence…
To illustrate…
In other words…
To put it differently…
For one thing…
As an illustration…
In this case…
For this reason…
To put it another way…
With attention to…
That is to say…
By all means…
Another key point…
The first thing to remember is …
The most compelling evidence is…
It must be remembered…
To point out…
On the positive side…
On the negative side…
With this in mind…
Notably…
To be sure…
Chiefly…
Indeed…
Certainly…
Explicitly…
Expressly…
To demonstrate….

6. Nguyên nhân – kết quả

Từ/cụm từ nối Writing task 1, 2
As a result…..
Consequently…..
As an effect…..
The reason why…..
Therefore…..
Hence…..
Eventually…..
For this reason…..
Under those circumstances…
For this reason…
Because of the…
Thereupon…
Forthwith…
Henceforth…
Contributing to …
Ergo…

Các từ hôm nay HA CENTRE giới thiệu đến mọi người đều có thể áp dụng cho cả IELTS Writing task 1 và task 2. Hy vọng bài những từ nối trong writing IELTS task 1, task 2 đã giúp ích được các bạn trong quá trình học tập và ôn luyện IELTS. Nếu bạn còn thắc mắc hoặc có nhu cầu học IELTS, hãy liên hệ ngay với HA Centre theo số điện thoại: Mr. Hà: 0963 07 2486 – HOTLINE 1: 032 796 3868 – HOTLINE 2: 032 976 3868 để được tư vấn kỹ hơn nhé!

Ý kiến và nhận tư vấn miễn phí

Bài viết liên quan

Chinh phục 6.5 IELTS tại trung tâm HA Centre

Test
Online
miễn
phí