Chào mừng bạn đến với HA Centre !

Hệ thống Giáo dục Anh ngữ Hà Nội - Bắc Ninh

Bảng vàng thành tích

    HVXS HA Centre Huy Hùng 2009 đạt 6.0 IELTS cs Gia Bình

    Nguyễn Huy Hùng - Overall 6.0

    L: 5.5 - R: 6.5 - W: 6.0 - S: 5.5
    Exam GB 04
    Xem chứng chỉ
    Chúc mừng Phạm Anh Khoa - học viên lớp Exam Prep LT 03.26 - Cơ sở Lương tài (học sinh lớp 12D2, THPT Lương Tài 1) đã xuất sắc đạt 𝐈𝐄𝐋𝐓𝐒 𝟔.𝟎

    Phạm Anh Khoa - Overall 6.0

    L: 6.0 - R: 5.5 - W: 6.0 - S: 6.0
    Exam Prep LT 03.26
    Xem chứng chỉ
    Nguyễn Quảng Hào (𝟏𝟐𝐀𝟖 – 𝐓𝐇𝐏𝐓 𝐋𝐲́ 𝐓𝐡𝐚́𝐢 𝐓𝐨̂̉), học viên lớp 𝐏𝐑𝐄𝐏 𝐄𝐗𝐀𝐌 𝐁𝐍 𝟎𝟑.𝟐𝟔 – 𝐂𝐨̛ 𝐬𝐨̛̉ 𝐓𝐮̛̀ 𝐒𝐨̛𝐧 đã đạt 𝐈𝐄𝐋𝐓𝐒 𝟔.𝟎

    Nguyễn Quảng Hào - Overall 6.0

    L: 6.0 - R: 6.0 - W: 6.0 - S: 5.5
    PREP EXAM BN 03.26
    Xem chứng chỉ
    Nguyễn Tiến Khoa (lớp Advanced 66) cơ sở Từ Sơn đã chính thức cán mốc 𝐈𝐄𝐋𝐓𝐒 𝟔.𝟓

    Nguyễn Tiến Khoa - Overall 6.5

    L: 8.0 - R: 6.5 - W: 6.0 - S: 5.5
    Advanced 66
    Xem chứng chỉ
    Chúc mừng Phạm Gia Nguyên (Lớp 12D1 – THPT Nguyễn Văn Cừ), học viên lớp Prep Exam BN 04.26 - Cơ sở Từ Sơn đã xuất sắc đạt IELTS 6.5

    Phạm Gia Nguyên - Overall 6.5

    L: 7.5 - R: 6.5 - W: 6.0 - S: 5.5
    PREP EXAM BN 04.26
    Xem chứng chỉ
    Nguyễn Ngọc An - học viên lớp Exam Pre 05 – học sinh lớp 12 Toán 2, THPT Chuyên Nguyễn Huệ đã xuất sắc đạt 6.5 IELTS

    Nguyễn Ngọc An - Overall 6.5

    L: 6.0 - R: 7.0 - W: 7.0 - S: 5.5
    Exam Preparation 05
    Xem chứng chỉ
    Học viên cơ sở Lương Tài - Trần Nam Bình - lớp EXAM Prep 03.26 đạt IELTS 6.0

    Trần Nam Bình - Overall 6.0

    L: 5.5 - R: 6.5 - W: 6.0 - S: 6.0
    Exam Prep 03.26
    Xem chứng chỉ
    Học viên cơ sở Gia Bình - Nguyễn Khắc Bình An - lớp EXAM GB 02 đã xuất sắc hoàn thành mục tiêu IELTS 6.0

    Nguyễn Khắc Bình An - Overall 6.0

    L: 6.0 - R: 6.0 - W: 6.0 - S: 5.5
    EXAM GB 02
    Xem chứng chỉ
    Học viên cơ sở Gia Bình - Vũ Cao Nam - lớp EXAM GB 02 đạt IELTS 6.0

    Vũ Cao Nam - Overall 6.0

    L: 5.5 - R: 6.5 - W: 5.5 - S: 5.5
    EXAM GB 02
    Xem chứng chỉ
Học viên Khóa học L R W S Overall
1 Nguyễn Huy Hùng (THPT Gia Bình 1) Exam GB 04 5.5 6.5 6.0 5.5 6.0
2 Phạm Anh Khoa (THPT Lương Tài 1) Exam Prep LT 03.26 6.0 5.5 6.0 6.0 6.0
3 Nguyễn Quảng Hào (Lớp 12A8 - THPT Lý Thái Tổ) PREP EXAM BN 03.26 6.0 6.0 6.0 5.5 6.0
4 Nguyễn Tiến Khoa Advanced 66 8.0 6.5 6.0 5.5 6.5
5 Phạm Gia Nguyên (Lớp 12D1 - THPT Nguyễn Văn Cừ Từ Sơn) PREP EXAM BN 04.26 7.5 6.5 6.0 5.5 6.5
6 Nguyễn Ngọc An (THPT Chuyên Nguyễn Huệ) Exam Preparation 05 6.0 7.0 7.0 5.5 6.5
7 Trần Nam Bình (Trường THPT Lương Tài 1) Exam Prep 03.26 5.5 6.5 6.0 6.0 6.0
8 Nguyễn Khắc Bình An EXAM GB 02 6.0 6.0 6.0 5.5 6.0
9 Vũ Cao Nam EXAM GB 02 5.5 6.5 5.5 5.5 6.0
10 Tạ Quang Đạt EXAM TT 25.01 (khóa IELTS SPECIAL) 6.0 7.0 6.0 6.0 6.5
11 Nguyễn Trường Hải EXAM 08.25 7.0 7.0 6.0 5.5 6.5
12 Nguyễn Hà Thanh ADVANCED TD 07-01 7.5 8.0 6.5 6.0 7.0
13 Đinh Việt Tiến EXAM 07.25 8.0 6.5 6.5 6.0 7.0
14 Đỗ Văn Đức Dũng EXAM 07.25 6.0 7.0 7.0 5.0 6.5
15 Nguyễn Thị Khánh Minh (THPT Yên Phong 1) EXAM YP 02 (khóa IELTS SPECIAL) 6.5 7.0 6.0 6.0 6.5
16 Bùi Thị Thu Phương (THPT Thuận Thành 1) EXAM TT 25.01 (khóa IELTS SPECIAL) 8.5 7.0 6.5 6.0 7.0
17 Nguyễn Công Tùng (THPT Hàn Thuyên Bắc Ninh) EXAM PREP 11.24 (khóa IELTS SPECIAL) 7.0 7.0 6.0 5.5 6.5
18 Đỗ Lan Phương (THPT Yên Phong 1) EXAM YP 02 (khóa IELTS SPECIAL) 5.5 6.5 6.0 5.5 6.0
19 Nguyễn Thị Minh Hương 7.0
20 Dương Xuân Bách (trường THPT Thuận Thành 1) IELTS Examp 25.01 6.5 7.0 6.5 5.0 6.5
21 Nguyễn Minh Bảo IELTS Special 7.0 7.5 6.5 6.0 7.0
22 Dương Minh Châu 6.5 7.0 6.0 5.5 6.5
23 Nguyễn Hương Thảo (trường THPT Lý Thái Tổ, Bắc Ninh) IELTS Special 7.5 8.5 6.5 6.0 7.0
24 Đỗ Ngân Hà (trường THPT Lý Thái Tổ, Bắc Ninh) 1:1 7.0 7.5 6.5 6.0 7.0
25 Nguyễn Viết Nguyên (Trường THPT Lê Văn Thịnh, Gia Bình) Exam prep GB 01 8.0 8.5 6.5 6.0 7.5
26 Nguyễn Tiến Đạt (trường THPT Lý Thái Tổ) IELTS Special 8.5 7.5 7.0 5.5 7.0
27 Nguyễn Tiến Dương (Trường THPT Lê Văn Thịnh, Gia Bình) Exam prep GB 01 8.5 8.0 7.0 6.0 7.5
28 Vũ Nguyễn Minh Nhật IELTS Tutor 1:1 7.0
29 Ngô Thị Ngọc Anh Học 1:1 7.0 6.0 6.5 6.0 6.5
30 Chu Thị Thùy Linh 7.0
31 Ngô Đức Huy (Lớp 12A1 - Trường THPT Lý Thái Tổ, Từ Sơn, Bắc Ninh) LỚP EXAM PREP BN 07.24 9.0 9.0 7.0 7.0 8.0
32 Nguyễn Tiến Lộc 6.5
33 Nguyễn Hải Anh 7.0 8.0 6.5 6.5 7.0
34 Ngô Mạnh Hùng 6.5
35 Lê Chi Mai 6.5
36 Nguyễn Đức Trung Phong 7.0
37 Đào Đức Anh Exam prep 11.24 7.5 6.5 7.5
38 Nguyễn Thị Hải Yến (trường THPT Yên Phong 1) IELTS Special 7.5 8.0 8.5 6.0 7.5
39 Trần Hà Anh 7.0
40 Nguyễn Hà Linh 6.5
41 Nguyễn Hải Anh 6.5
42 Nguyễn Quang Huy 6.5
43 Tuệ Nhi 6.5
44 Nguyễn Thế Huy 6.5
45 Phạm Lê Duy Anh 6.5
46 Tuyết Nhi 6.5
47 Lê Hải Lâm 7.0
48 Nguyễn Phương Linh 7.0
49 Nguyễn Thái Chấn Hưng 6.5
50 Nguyễn Tất Tú 6.5
51 Phạm Quang Vinh 7.0
52 Ngô Minh Thư (12A1 THPT Thuận Thành 1) ADVANCED TT 02 6.5
53 Đỗ Trung Hiếu (12A4 THPT Thuận Thành 1) ADVANCED TT 02 6.5
54 Đinh Bá Cường (12A10 THPT Thuận Thành 1) ADVANCED TT 02 6.5
55 Đỗ Xuân Hùng (12A2 THPT Thuận Thành 1) ADVANCED TT 02 6.5
56 Nguyễn Huy Nghĩa (12A12 THPT Thuận Thành 1) ADVANCED TT 01 6.5
57 Nguyễn Ngọc Linh (12A15 THPT Thuận Thành 1) ADVANCED TT 01 6.5
58 Nguyễn Văn Đức (12A2 THPT Thuận Thành 1) ADVANCED TT 01 7.5
59 Vũ Thúy Hiền 7.0
60 Thang Huyền Anh 6.5
61 Ngô Nhật Minh 6.5
62 Đàm Tuấn Kiệt (trường THPT Lý Thái Tổ, Bắc Ninh) Prep Exam 08.24 9.0 9.0 7.0 6.0 8.0
63 Nguyễn Mai Linh Exam Prep TD 08.24 6.5
64 Vũ Hải Anh Exam Prep TD 08.24 7.0
65 Man Văn Phong (Trường THPT Thuận Thành 2, Bắc Ninh) IELTS Advanced TT 02 7.0 8.5 6.5 6.5 7.0
66 Nguyễn Tùng Dương (trường THPT Lý Thái Tổ, Bắc Ninh) IELTS Special 6.5
67 Nguyễn Thị Thanh Nhã (Trường THPT Chương Mỹ A, Chương Mỹ, Hà Nội) Pre IELTS lên hết khoá Ôn thi 6.5 6.5 6.5 7.0 6.5
68 Nguyễn Thị Yến Nhi (Trường THPT Chương Mỹ A, Chương Mỹ, Hà Nội) Pre IELTS lên hết khoá Ôn thi 9.0 5.5 6.0 5.5 6.5
69 Nguyễn Thành Được (trường THPT Lý Thái Tổ, Bắc Ninh) IELTS Special 6.5 6.0 7.0 7.0 6.5
70 Trịnh Thị Diệu Hân (Trường THPT Chương Mỹ A, Chương Mỹ, Hà Nội) Intermediate 03 9.0 8.0 7.5 7.0 8.0
71 Quách Hà Trang Intermediate 03 7.5 7.5 6.5 5.5 7.0
72 Nguyễn Thị Thu Hoài Intermediate 03 7.5 8.5 6.5 6.5 7.5
73 Trần Thị Thuận Exam Prep 12.23 6.0 8.5 6.0 5.5 6.5
74 Trần Thị Phương Nam Exam Prep 11.23 6.0 8.5 6.5 5.5 6.5
75 Đàm Thị Yến Exam Prep 12.23 8.5 8.0 7.0 6.5 7.5
76 Lê Ánh Quyên Exam Prep CS 11.23 5.5 6.5 6.0 6.0 6.0
77 Nguyễn Khánh Linh Advanced TP 02 6.5
78 Ngô Quang Tùng Exam Prep 12.23 7.5 8.0 6.0 5.0 6.5
79 Trần Minh Sơn (Trường THPT Chu Văn An) PRE IELTS VÀ IELTS ADVANCED 8.5 9.0 7.0 7.0 8.0
80 Nguyễn Quang Anh (trường THPT Lý Thái Tổ) IELTS Special 6.5 6.5 6.0 6.0 6.5
81 Đàm Thị Kim Thành (trường THPT Lý Thái Tổ) IELTS Special 8.0 7.5 6.5 6.0 7.0
82 Trần Phương Anh (Trường THPT Tiên Du 1, Bắc Ninh) 6.5 7.5 6.5 6.5 7.0
83 Nguyễn Hữu Lưu 6.5 6.5 6.0 6.0 6.5
84 Nguyễn Hoàng Tú 7.5 8.5 6.5 6.5 7.5
85 Nguyễn Kim Liên (trường THPT Lý Thái Tổ) IELTS Special 8.0 7.5 6.0 6.5 7.0
86 Hòa Nguyễn (Trường THPT Tiên Du 1, Bắc Ninh) IELTS ADVANCED TD 03 8.0 5.5 6.0 6.5 6.5
87 Vũ Mai Phương (Trường THPT Chương Mỹ A, Chương Mỹ, Hà Nội) IELTS ADVANCED CS 01 6.0 7.5 6.0 5.5 6.5
88 Nguyễn Mai Trúc (Trường THPT Chương Mỹ A, Chương Mỹ, Hà Nội) IELTS Special 8.5 8.0 6.5 5.5 7.0
89 Nguyễn Hoài Phương (trường THPT Lý Thái Tổ) IELTS Special 6.0 7.5 6.0 5.5 6.5
90 Phạm Quốc Vượng (trường THPT Lý Thái Tổ) IELTS ADVANCED BN 18 7.5 6.5 6.5 6.0 6.5
91 Nguyễn Quang Trung (trường THPT Chuyên Bắc Ninh) IELTS SPECIAL 7.5 7.0 7.5 6.5 7.0
92 Dương Thu Thảo (trường THPT Lý Thái Tổ) IELTS Special 7.0 6.5 6.0 6.0 6.5
93 Hoàng Ngân Hà (trường THPT Lý Thái Tổ) IELTS SPECIAL BN 6 7.5 8.5 6.5 6.5 7.5
94 Trần Huệ Tâm (trường THPT Hàn Thuyên Bắc Ninh) IELTS ADVANCED TP 01 7.0 7.0 6.5 6.0 6.5
95 Lưu Quang Bách (trường THPT Hàn Thuyên Bắc Ninh) IELTS SPECIAL cơ sở TP Bắc Ninh 7.0
96 Lưu Quang Tùng (trường THPT Hàn Thuyên Bắc Ninh) IELTS SPECIAL cơ sở TP Bắc Ninh 7.0
97 Nguyễn Đình Sinh Quảng (trường THPT Lý Thái Tổ) IELTS Special 7.5 6.5
98 Vũ Thị Khánh Huyền (trường THPT Lý Thái Tổ) IELTS Advanced BN 18 8.0 7.0 6.5 6.0 7.0
99 Ngô Tuyết Xuân (trường THPT Lý Thái Tổ) Exam Prep 08.22 6.5 6.5 6.5 6.0 6.5
100 Nguyễn Dương Thùy Trang (trường THPT Lý Thái Tổ) IELTS Special 7.5 5.5 6.0 6.5 6.5
101 Vũ Khánh Huyền (trường THPT Lý Thái Tổ) IELTS EXAM PREP 08.22 7.5 7.0 6.5 6.0 7.0
102 Trần Anh Vũ (trường THPT Lý Thái Tổ) IELTS Advanced BN 19 7.0 7.5 6.0 6.0 6.5
103 Nguyễn Tất Đăng Huy (trường THPT Lý Thái Tổ) IELTS SPECIAL cơ sở TỪ SƠN 8.0 6.5 6.5 6.0 7.0
104 Đàm Thị Hồng Nhung (trường THPT Chuyên Bắc Ninh) IELTS Special 6.5
105 Nguyễn Thị Trang (trường THPT Chuyên Bắc Ninh) IELTS Special 6.0 7.0 7.0 6.5 6.5
106 Đoàn Quỳnh Anh (trường THPT Nguyễn Đăng Đạo) ÔN THI IELTS CẤP TỐC 6.5
107 Nguyễn Quỳnh Anh (trường THPT Nguyễn Đăng Đạo) IELTS SPECIAL 6.5 7.0 6.5 6.0 6.5
108 Nguyễn Thị Thảo Anh (trường THPT Lý Thái Tổ) IELTS Special 8.0 6.5
109 Trần Minh Anh (trường THPT Lý Thái Tổ) IELTS Special 6.5 8.0 6.5
110 Ngô Phú Toàn (trường THPT Lý Thái Tổ) ÔN THI IELTS CẤP TỐC 7.5 8.0 7.0 6.0 7.0
111 Trần Minh Anh (trường THPT Lý Thái Tổ) IELTS Advanced BN 18 6.0 7.5 6.5 6.0 6.5
112 Trần Văn Tuấn (trường THPT Lý Thái Tổ) IELTS Advanced BN 18 7.0 7.0 6.5 5.0 6.5
113 Lý Phương Uyên (trường THPT Lý Thái Tổ) IELTS Advanced BN 18 7.5 6.5 5.5 5.5 6.5
114 Nguyễn Ngọc Linh (trường THPT Lý Thái Tổ) IELTS Special 6.5 7.0 6.0 6.0 6.5
115 Duy Trần (trường THPT Lý Thái Tổ) IELTS Advanced BN 18 8.5 7.5 6.5 6.5 7.5
116 Vũ Thị Hải Linh IELTS Advanced BN 6.5 6.0 6.0 6.5 6.5
117 Đỗ Ngọc Hà Chi (trường THPT Lý Thái Tổ) IELTS Advanced BN 12 6.5 7.5 7.5 6.0 7.0
118 Nguyễn Minh Anh (Trường THPT Ngô Gia Tự Bắc Ninh) IELTS Advanced BN 10 6.5 7.5 6.0 7.0 7.0
119 Trần Minh Hiếu (trường THPT Lý Thái Tổ) IELTS Special 6.5 6.5 6.0 6.0 6.5
120 Lưu Đình Quang Vinh (trường THPT Nguyễn Đăng Đạo) IELTS Special 8.0 9.0 7.0 6.0 7.5
121 Đàm Thị Linh Nhi (Trường THPT Nguyễn Văn Cừ) IELTS Special 6.0 7.0 6.5 5.5 6.5
122 Tiêu Vân Giang IELTS Advanced HN 21 8.5 6.0 7.0 6.0 7.0
123 Chu Văn Hiệp (TRƯỜNG THPT Tiên Du 1) PRE IELTS TD 01 7.5 6.0 6.5 7.0 7.0
124 Nguyễn Kim Hải Vũ IELTS ADVANCED HN 21 9.0 8.5 7.0 7.0 8.0
125 Ngô Thế Vinh IELTS SPECIAL BN 01 9.0 7.5 6.5 5.5 7.0
126 Pham Dang Truong (trường THPT Lý Thái Tổ) IELTS ADVANCED BN 04 8.0 6.5 6.5 6.5 7.0
127 Nguyễn Quang Minh 8.5 7.0 6.0 6.5 7.0
128 Phạm Lê Minh 8.0 6.5 6.0 6.0 6.5
129 Nguyễn Mai Vinh LỚP IELTS ADVANCED 19 7.5 7.0 6.0 7.5 7.0
130 Phạm Xuân Khánh IELTS ADVANCED 21 8.0 8.0 6.0 6.0 7.0
131 Ngô Minh Tâm IELTS ADVANCED BN 09 6.5 7.5 5.5 6.0 6.5
132 Đào Đức Khôi IELTS ADVANCED BN 09 7.0 7.0 6.0 5.5 6.5
133 Nguyễn Bảo Ngọc IELTS ADVANCED HN 21 7.0 7.0 6.0 7.0 7.0
134 Nguyễn Đình Duy Phương (trường THPT Lý Thái Tổ) IELTS SPECIAL 7.5 7.5 7.0 6.5 7.0
135 Nguyễn Thị Ngọc Anh (trường THPT Lý Thái Tổ) IELTS ADVANCED BN 6 5.5 7.5 6.5 6.0 6.5
136 Hoàng Bảo Ngọc (trường THPT Lý Thái Tổ) IELTS SPECIAL BN 01 6.5
137 Đặng Quý Dương (trường THPT Lý Thái Tổ) IELTS ADVANCED BN 6 7.5 7.0 6.5 5.5 6.5
138 Phạm Xuân Tùng (trường THPT Lý Thái Tổ) IELTS ADVANCED BN 04 7.0 7.0 6.0 6.0 6.5
139 Nguyễn Anh Thư LỚP IELTS ADVANCED 21 8.5 7.5 6.5 6.5 7.5
140 Ngô Ngọc Ánh (trường THPT Lý Thái Tổ) LỚP IELTS ADVANCED BN 6.5 6.0 6.5 6.0 6.5
141 Hoàng Bảo Khánh IELTS ADVANCED HN 17 6.5 6.5 6.0 6.0 6.5
142 Đồng Thị Hoàng Yến (trường THPT Lý Thái Tổ) IELTS ADVANCED BN 5 6.0 7.0 6.0 6.5 6.5
143 Ngô Thị Quỳnh Trang (trường THPT Lý Thái Tổ) IELTS SPECIAL BN 01 6.0 7.0 6.0 6.0 6.5
144 Lê Nguyễn Hoàng Kim LỚP IELTS ADVANCED 17 8.5 6.5 6.0 6.0 7.0
145 Lê Hải Anh (THPT Chuyên Bắc Ninh) IELTS Special BN 7.5 7.0 6.5 6.0 7.0
146 Nguyễn Thế Đức (THPT Lý Thái Tổ) IELTS ADVANCED BN 05 8.0 6.0 6.5 5.5 6.5
147 Nguyễn Thế Sơn IELTS ADVANCED BN 05 8.5 8.0 6.5 6.5 7.5
148 Đàm Thị Phương Thảo (THPT Chuyên Bắc Ninh) IELTS Special BN 01 6.0 7.5 6.0 6.0 6.5
149 Nguyễn Đặng Trí Anh Pre IELTS BN 10 6.5 6.5 6.0 6.0 6.5
150 Trần Long Vũ PRE IELTS HN 39 6.5 8.5 6.5 5.5 7.0
151 Trần Thị Quyên (trường THPT Lý Thái Tổ) IELTS ADVANCED BN 03 7.5 7.5 7.0 6.5 7.0
152 Nhật Sơn IELTS ADVANCED HN 17 9.0 7.0 6.5 6.5 7.5
153 Quang Phát IELTS ADVANCED 6.5 7.0 6.0 6.0 6.5
154 Thạch Thảo (THPT Lý Thái Tổ) IELTS ADVANCED BN 03 8.0 7.5 6.0 6.0 7.0
155 Trần Ngọc Thanh Bình (THPT Lý Thái Tổ) IELTS ADVANCED BN 04 7.5 8.5 6.5 5.5 7.0
156 Ngô Hà Linh (THPT Chuyên sư phạm) IELTS ADVANCED 17 8.5 7.5 6.5 7.0 7.5
157 Phạm Xuân Thắng (THPT Lý Thái Tổ) IELTS ADVANCED BN 3 7.5 8.0 6.0 5.5 7.0
158 Phạm Hồng Ngọc IELTS ADVANCED 15 7.0 7.5 6.5 6.0 7.0
159 Ngọc Mai IELTS ADVANCED 15 8.0 8.5 6.5 6.0 7.5
160 Nguyễn Thùy Linh IELTS ADVANCED 6.5 7.5 6.5 6.0 6.5
161 Nguyễn Chí Thiện PRE IELTS 7.5 7.5 6.0 6.5 7.0
162 Lương Minh Khánh PRE IELTS 6.5 9.0 6.5 5.5 7.0
163 Nguyễn Thị Thùy Chi (Đại học Ngoại Thương Hà Nội) IELTS ADVANCED 8.5 7.5 6.0 6.5 7.0
164 Nguyễn Quỳnh Chi (RMIT University Vietnam) PRE IELTS 25 8.5 7.5 6.5 6.5 7.5
165 Nguyễn Thị Giang Lam (Trường THPT Chuyên Ngoại Ngữ) PRE IELTS VÀ IELTS ADVANCED 8.0 6.5 6.0 6.5 7.0
166 Phạm Lê Mai Nhi (THPT Chu Văn An và Erasmus Universiteit Rotterdam) IELTS 1:2 8.5 7.5 7.0 6.0 7.5
167 Nguyễn Khắc Hải (Trường THPT Lý Thái Tổ - Bắc Ninh) IELTS ADVANCED 7.5 8.5 6.5 6.0 7.0

And many more

Test
Online
miễn
phí