Từ Gốc (Word Root) là nền tảng của hơn 70% ngôn ngữ tiếng Anh hiện đại. Học Từ Gốc là cách nhanh nhất để bạn đoán nghĩa và hiểu được trăm nghìn từ vựng mới mặc dù chưa học bao giờ. Đây gọi là học 1 hiểu 10, thậm chí là 100. Để luyện thi IELTS đạt điểm cao, các bạn cần phải hiểu được word root là gì và cách học word root. Vậy nên, hôm nay hãy cùng HA Centre đi sâu vào tìm hiểu tất tần tật mọi thứ liên quan đến root Word nhé!
Word root trong tiếng anh là gì
Một word root (gốc từ) hay root word (từ gốc) là từ cơ bản nhất không thể chia nhỏ thêm được nữa. Một từ hoặc một phần từ có thể tạo thành cơ sở của các từ mới thông qua việc thêm các tiền tố và hậu tố. Hiểu ý nghĩa của các từ gốc có thể giúp bạn tìm ra nghĩa của các từ mới khi bạn gặp chúng.

Nhiều từ tiếng anh mà chúng ta sử dụng, có thể bắt đầu từ một từ gốc nào đó. Khi bạn lược bỏ bất kỳ tiền tố hoặc hậu tố, gốc từ thường là những từ còn lại. Ví dụ:
“egotist” có từ gốc là “ego” cộng với hậu tố “-ist”. “Acting” có từ gốc là “act” và “-ing” chỉ là hậu tố.
Happy là một từ gốc. Unhappy (thêm tiền tố “un-“) Happiness (thêm hậu tố “-ness”)
Trong tiếng Anh, “roots” (gốc từ) đóng vai trò quan trọng trong việc hiểu nghĩa và cách sử dụng của từ vựng. Một số gốc từ (roots) phổ biến trong tiếng Anh, chủ yếu có nguồn gốc từ Latin và Greek, kèm theo nghĩa.
Cách học từ gốc (word root)
Cách học Word Root tốt nhất đó là tìm các từ có gốc từ đó. Kết hợp với việc cố gắng tìm ví dụ là các câu, như thế nhớ lâu và dễ hiểu hơn là nhớ 1 từ đơn lẻ.

Lời khuyên HA Centre dành cho bạn nên là 1 ngày chỉ để học 1, 2 gốc từ. Nếu bạn quá nôn nóng học quá nhiều gốc từ, bạn sẽ nhanh chóng quên từ đó. Học là một chuyện, các bạn còn cần phải thực hành nhiều. Thi thoảng lại ôn lại những gốc từ mình đã học, thực hành nó thường xuyên.
Bên cạnh đó,sau khi viết nghĩa của gốc từ đó, bạn nên tìm một từ có thể bao quát toàn bộ nội dung của các từ có gốc đó. Ví dụ, khi học về agriculture, bạn thử lên mạng search về nó, tìm hiểu sâu về từ. Như thế, word root đó sẽ đi vào trong đầu các bạn rất nhanh. So với việc bạn đọc kiểu tụng kinh hoặc nhìn đi nhìn lại nhiều như flash card (học nhanh nhưng cũng nhanh quên)
Các word root thường gặp trong bài thi IELTS
Đề thi IELTS là đề thi có mục đích Academic hoặc General. Trong đó đặt nặng nhất yếu tố từ vựng Academic chính là 2 kĩ năng Reading và Writing, và nếu không biết từ vựng Academic thì có lẽ bạn chẳng bao giờ làm tốt được 2 kĩ năng này cả đâu.

Việc nắm vững các word root (gốc từ) giúp bạn đoán nghĩa của từ mới và nâng cao vốn từ vựng, đặc biệt hữu ích trong bài thi IELTS (cả Reading lẫn Writing). Dưới đây là danh sách các word root phổ biến thường gặp trong IELTS, kèm theo nghĩa và ví dụ từ:
- Gốc từ về con người & hành động
| Root | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| act | hành động | action, actor, react, active |
| duc / duct | dẫn dắt | conduct, educate, introduce |
| port | mang, vác | transport, import, export, portable |
| scrib / script | viết | describe, manuscript, subscription |
| spect | nhìn | inspect, spectacle, respect, perspective |
- Gốc từ về cảm xúc & suy nghĩ
| Root | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| cred | tin tưởng | credible, credit, incredible |
| sent / sens | cảm nhận | sense, sensitive, sentiment |
| path | cảm xúc, chịu đựng | empathy, sympathy, apathy, pathology |
| log / loqu | lời nói | dialogue, monologue, eloquent |
- Gốc từ về số lượng, mức độ, vị trí
| Root | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| uni | một | uniform, unicycle, universal |
| bi | hai | bilingual, bicycle |
| multi | nhiều | multicultural, multiple |
| sub | dưới | submarine, subconscious, subordinate |
| super | trên | superpower, supervisor, superior |
- Gốc từ về khoa học, công nghệ & học thuật
| Root | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| bio | sự sống | biology, biography, biodegradable |
| geo | đất | geography, geology, geopolitical |
| therm | nhiệt | thermometer, thermal, geothermal |
| tele | xa | telephone, television, teleport |
| graph / gram | viết, ghi | autograph, graphic, diagram, grammar |
- Gốc từ tiêu biểu khác
| Root | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| aud | nghe | audio, audience, audition |
| vid / vis | thấy | video, visual, vision, evidence |
| man / manu | tay | manual, manufacture, manipulate |
| struct | xây dựng | structure, construct, destruct, infrastructure |
HA Centre hy vọng sau bài viết này, các bạn có thể hiểu thế nào là word root, tìm được cho mình một cách học word root hiệu quả và học thêm được một số từ hay gặp trong bài thi IELTS.
Nếu bạn đang gặp khó khăn trong việc luyện thi IELTS, hãy đến với trung tâm tiếng anh HA Centre. HA Centre sẽ có những liệu trình cách học IELTS đúng đắn, khoa học phù hợp với bạn các cơ sở học tại Bắc Ninh và Hà Nội. Liên hệ với HA Centre qua số Hotline: 032.7963.868 hoặc bạn vui lòng ĐỂ LẠI THÔNG TIN để nhận được những tư vấn về các khóa học IELTS tại Bắc Ninh và Hà Nội uy tín, hiệu quả nhất!




