Tin tức

Từ vựng tiếng Anh ngày Quốc Khánh

Hoà cùng không khí vui tươi của cả nước đón ngày Quốc Khánh 2/9, HA CENTRE gửi đến bộ từ vựng chủ đề Ngày độc lập. Bật mí với các bạn rằng, cách lên band nhanh nhất ở cả 4 kỹ năng chính là nhờ vào vốn từ vựng của chúng ta. Chính vì vậy, hãy lưu lại và học ngay bộ từ vựng tiếng Anh ngày Quốc Khánh mà hôm nay HA CENTRE gửi đến các bạn nha!

Ngày quốc khánh tiếng Anh là gì

Từ vựng tiếng Anh ngày Quốc Khánh

  1. Independence day: Ngày quốc khánh
  2. Democracy (n)  : chế độ dân chủ
  3. Celebration (n)  : sự kỷ niệm
  4. Declaration of Independence (n) : Tuyên ngôn độc lập
  5. Nation (n) : quốc gia
  6. Patriotic (adj) : yêu nước
  7. Flag (n): lá cờ
  8. Revolutionary War (n): Chiến tranh cách mạng
  9. Colony (n): thuộc địa
  10. Liberty (n) quyền tự do
  11. Government (n): Chính quyền
  12. Street Decoration (n): trang trí đường phố.
  13. Speech (n) bài phát biểu
  14. Firework (n) pháo hoa
  15. Banner/Streamer (n) Băng rôn, biểu ngữ
  16. National Anthem (n) : quốc ca
  17. Patriot (n): Nhà ái quốc
  18. Veteran (n): cựu chiến binh
  19. Float (n): xe diễu hành
  20. Parade (n): cuộc diễu binh

Học từ vựng không hề khó nếu bạn có cho mình một phương pháp học đúng đắn. Tiếp tục follow HA CENTRE để học thêm được nhiều điều bổ ích nha.

Trên đây là một số từ vựng tiếng Anh ngày Quốc Khánh thường sử dụng. Bạn còn biết thêm từ nào nữa không hãy góp ý cho chúng mình nữa nhé. Mọi đóng góp, thắc mắc vui lòng để lại thông tin tại Form bên dưới.

Ý kiến và nhận tư vấn miễn phí

Bài viết liên quan

Bảng vàng thành tích học viên trung tâm HA Centre tháng 9