Tin tức

Tổng hợp đầy đủ từ vựng miêu tả xu hướng trong IELTS

Các từ vựng miêu tả xu hướng trong IELTS đóng vai trò quan trọng diễn tả cấp độ của sự vật, sự việc. Từ đó câu văn cũng trở nên sinh động và hấp dẫn hơn. Vậy từ vựng miêu tả xu hướng có những loại nào? Hãy cùng HA CENTRE tìm hiểu trong bài viết này nhé.

1. Động từ miêu tả xu hướng trong IELTS

Từ vựng miêu tả xu hướng trong IELTS là các từ vựng miêu tả sự thay đổi theo chiều hướng nhất định của sự vật, sự việc, hiện tượng. Có bốn loại từ vựng miêu tả xu hương chính là:

  • Diễn tả xu hướng tăng lên
  • Diễn tả xu hướng giảm xuống
  • Diễn tả xu hướng ổn định
  • Diễn tả xu hướng dao động

1.1. Từ vựng diễn tả xu hướng tăng lên/tăng mạnh

Xu hướng tăng lên
  • Rise
  • Increase
  • Grow
  • Climb
  • Go up
  • Edge up
Xu hướng tăng mạnh
  • Rocket
  • Jump
  • Edge up
  • Soar
  • Creep up
  • Peak/ Reach a peak

Example: By 2021, the elderly Vietnamese population is predicted to rocket 100% within six years (Dự báo đến năm 2021, dân số Việt Nam cao tuổi sẽ tăng vọt 100% trong vòng sáu năm)

1.2. Từ vựng diễn tả xu hướng giảm xuống/giảm mạnh

Xu hướng giảm xuống
  • Fall
  • Decrease
  • Reduce
  • Decline
  • Go down
  • Drop
Xu hướng giảm mạnh
  • Slump
  • Plunge
  • Slip down
  • Plummet
  • Bottom out

Example: The company’s product price will decrease in next week (Giá sản phẩm của công ty sẽ giảm trong tuần tới)

1.3. Từ vựng diễn tả xu hướng ổn định

Xu hướng ổn định
  • Level off
  • Stabilize
  • Remain steady
  • To be unchanged
  • Did not change
  • Remain stable
  • Immutable
  • Plateau

Example: The student number of the school remained almost the same as it was 3 years ago (Số lượng học sinh của trường hầu như không thay đổi so với 3 năm trước)

1.4. Từ vựng diễn tả xu hướng dao động

Xu hướng dao động
  • Fluctuate
  • Wave
  • Oscillate

Example: The price of the food fluctuated for the second quarter (Giá thực phẩm có biến động trong quý II).

2. Tính từ miêu tả xu hướng trong IELTS 

Tính từ Trạng từ
  • Dramatic: đột ngột
  • Enormous: khổng lồ
  • Substantial: đáng kể
  • Considerable: lớn lao
  • Moderate: vừa phải
  • Slight: nhẹ nhàng
  • Slow: chậm rãi
  • Sudden: bất ngờ
  • Rapid: nhanh chóng
  • Quick: nhanh
  • Dramatically
  • Enormously
  • Substantialy
  • Considerably
  • Moderate
  • Slightly
  • Slowly
  • Suddenly
  • Rapidly
  • Quickly

Example: House prices fell dramatically in July (Giá nhà giảm một cách đột ngột trong tháng bảy)

Trên đây là toàn bộ thông tin tổng hợp về từ vựng miêu tả xu hướng trong IELTS mà HA CENTRE muốn gửi tới bạn. Việc sử dụng các từ tả xu hướng giúp câu văn của bạn trở nên sinh động hơn, người chấm dễ hình dung được và ấn tượng hơn. Mọi thắc mắc về vấn đề học IELTS vui lòng liên hệ ngay với HA Centre qua FORM bên dưới hoặc LINK TƯ VẤN miễn phí hoặc số điện thoại: Mr. Hà: 0963 07 2486 – HOTLINE 1: 032 796 3868 – HOTLINE 2: 032 976 3868 để được tư vấn kỹ hơn nhé!

Ý kiến và nhận tư vấn miễn phí

Bài viết liên quan

HA Centre tuyển dụng Giáo viên tại Hà Nội và Bắc Ninh

Test
Online
miễn
phí