Tin tức

Từ vựng IELTS chủ đề Work thường sử dụng trong đề thi

Bài viết dưới đây tổng hợp từ vựng IELTS chủ đề Work. Mời các bạn cùng đón xem!

Từ vựng IELTS chủ đề Work

Từ vựng IELTS chủ đề Work

Từ vựng IELTS chủ đề Work

  • work productivity: năng suất làm việc
  • a nine-to-five job: công việc giờ hành chính
  • poor work performance: hiệu suất làm việc kém
  • sick leave: nghỉ phép vì bệnh
  • professional work environment: môi trường làm việc chuyên nghiệp
  • to get a well-paid job: có được 1 công việc được trả lương tốt
  • to earn a high salary: có được mức lương cao
  • job satisfaction: sự hài lòng khi làm việc
  • to work long hours: làm việc nhiều giờ
  • to limit work hours: giới hạn giờ làm việc
  • to suffer from various health issues: mắc các vấn đề về sức khỏe
  • low productivity: năng suất thấp
  • a case in point: 1 ví dụ điển hình
  • to frequently feel exhausted: thường xuyên cảm thấy kiệt sức
  • to make more errors at work: sai sót nhiều hơn tại sở làm
  • to have serious consequences for …: gây ra hậu quả nặng nề cho…
  • busy work schedules: lịch trình công việc bận rộn
  • to be self-employed: tự làm chủ
  • to pursue a career: theo đuổi sự nghiệp
  • to learn various skills and experience: học được những kỹ năng và kinh nghiệm

Từ vựng work from home

  • to provide us with flexibility and convenience: cung cấp cho chúng ta sự linh hoạt và tiện lợi
  • do not need to go to the office on a daily basis: không cần tới công sở hàng ngày
  • to save a large amount of time commuting back and forth to work: tiết kiệm 1 lượng lớn thời gian đi lại
  • to have the freedom to choose where and when they want to work: có sự tự do lựa chọn nơi đâu và khi nào họ muốn làm việc
  • to require high levels of discipline and commitment: đòi hỏi mức độ kỷ luật và cam kết cao
  • to have no supervision and restrictions: không có sự giám sát hay hạn chế nào
  • might experience feelings of loneliness and isolation sometimes: thỉnh thoảng có thể trải qua cảm giác cô đơn và đơn độc
  • to easily get distracted by things like movies/ online games/…: dễ dàng bị sao nhãng bởi các thứ như phim, games online
  • cannot concentrate entirely on their work: không thể hoàn toàn tập trung vào công việc
  • to negatively affect their work performance and productivity: ảnh hưởng tiêu cực tới hiệu suất làm việc
  • to be difficult to develop social skills (communication, teamwork skills,…): khó phát triển các kỹ năng xã hội (kỹ năng giao tiếp, làm việc đội nhóm,…)
  • to have less chance to interact and communicate directly with their colleagues and clients: có ít cơ hội tương tác và giao tiếp trực tiếp với đồng nghiệp và khách hàng

Trên đây tổng hợp từ vựng IELTS chủ đề Work quan trọng trong đề thi. Nếu bạn còn thắc mắc hoặc có nhu cầu học IELTS, liên hệ ngay với HA Centre qua FORM bên dưới hoặc LINK TƯ VẤN miễn phí hoặc số điện thoại: Mr. Hà: 0963 07 2486 – HOTLINE 1: 032 796 3868 – HOTLINE 2: 032 976 3868 để được tư vấn kỹ hơn nhé!

Ý kiến và nhận tư vấn miễn phí

Bài viết liên quan

tuyển sinh ôn thi đại học 2022 tại HA Centre

Ưu đãi hè tại HA Centre

Test
Online
miễn
phí