Tin tức

Từ vựng IELTS chủ đề Throwaway Society

Throwaway Society có nghĩa là xã hội mà trong đó các đồ vật được sử dụng trong thời gian ngắn và vứt đi. Chủ đề Throwaway Society không mới nhưng khá là khó về từ vựng. Với bài viết ngày hôm nay, HA CENTRE sẽ giới thiệu tới các bạn các từ vựng cho chủ đề Throwaway Society nhé!

Từ vựng chủ đề Throwaway Society

Từ vựng chủ đề Throwaway Society

  • a throwaway society: xã hội mà trong đó người ta sử dụng đồ đạc trong một thời gian ngắn sau đó vứt chúng đi, mua thứ đồ mới
  • to purchase the latest version of things: mua phiên bản mới nhất
  • to encourage somebody to do something: khuyến khích ai đó làm gì
  • to be in good condition and perfectly functional: trong tình trạng tốt và các chức năng hoạt động tốt
  • overconsumption = excessive consumption: việc tiêu thụ quá mức
  • overproduction = excessive production: việc sản xuất quá mức
  • long-lived products = durable products = products that are made to last for a long period of time: những sản phẩm có tuổi thọ dài
  • short-lived products = non-durable products = products that are made to last for a short period of time:  những sản phẩm có tuổi thọ ngắn
  • to repurchase = to buy again: mua lại
  • to repeat customers: những khách hàng sẽ mua hàng lại ở cửa hàng họ đã mua
  • to make a dent in your finance: làm giảm số tiền bạn đang có
  • higher profit margins for manufacturers: lợi nhuận biên lớn hơn cho các nhà sản xuất
  • to tempt customers into buying the latest, novelty items: thu hút khách hàng mua những sản phẩm mới nhất
  • disposable products: những sản phẩm dùng 1 lần rồi vứt đi
  • solid waste generation rates: tỷ lệ thải ra chất thải rắn
  • environmental degradation: sự suy khóa môi trường
  • to contaminated soil and water: làm ô nhiễm đất và nước
  • increase consumer spending: tăng chi tiêu của khách hàng
  • bad spending habits: thói quen tiêu xài xấu
  • leftover food: đồ ăn thừa
  • a new version with more features: phiên bản mới với nhiều tính năng hơn
  • to have a negative/detrimental/harmful effect on: có ảnh hưởng có hại lên…
  • to buy things that you do not really need: mua những thứ mà bạn không thực sự cần
  • a waste of money: một sự lãng phí tiền của
  • to buy new things to relieve stress or anxiety: mua đồ mới để giải tỏa căng thẳng và lo âu
  • to overspend = to spend beyond one’s income: chi tiêu quá mức
  • huge amounts of toxic waste: 1 lượng khổng lồ chất thải
  • to be discharged into the environment: bị thải ra môi trường
  • to encourage people to reuse and recycle more: khuyến khích người dân tái chế và tái sử dụng nhiều hơn.
  • get into serious debt: bị mắc nợ nghiêm trọng

Việc học từ vựng thật kỹ sẽ giúp các bạn học viên có đủ hành trang và tự tin và đối mặt với các cuộc thi. Hãy dành một khoảng thời gian nhất định trong ngày để học từ vựng và luyện tập thường xuyên nhé! Trên đây là chia sẻ từ vựng IELTS chủ đề Throwaway society dịch từ chi tiết. Nếu bạn có nhu cầu học IELTS, hãy liên hệ ngay với HA Centre qua FORM bên dưới hoặc LINK TƯ VẤN miễn phí hoặc số điện thoại: Mr. Hà: 0963 07 2486 – HOTLINE 1: 032 796 3868 – HOTLINE 2: 032 976 3868 để được tư vấn kỹ hơn nhé!

Ý kiến và nhận tư vấn miễn phí

Bài viết liên quan

tham gia cộng đồng IELTS HA Centre

Ưu đãi hè giảm 15% đăng ki học IELTS

Test
Online
miễn
phí