Tin tức

Bộ từ vựng IELTS chủ đề Sleep (Giấc ngủ)

Mọi người thường nghĩ chủ đề Sleep chẳng có gì để nói, tuy nhiên đây là một chủ đề khá thú vị. Chủ đề Sleep – Giấc ngủ thường xuất hiện trong câu hỏi phần IELTS Speaking Part 1 và Part 3. Mời các bạn tham khảo bài viết để học được thêm nhiều từ vựng chủ đề Sleep ngay dưới đây nhé!

Các Collocations thuộc chủ đề Giấc ngủ

Các Collocations thuộc chủ đề Giấc ngủ

Các Collocations thuộc chủ đề Giấc ngủ

  1. to get a good night’s rest: có được một đêm ngon giấc
  2. to get enough sleep: ngủ đủ giấc
  3. to take a nap: chợp mắt/ làm một giấc ngủ ngắn
  4. sleepwalking: mộng du
  5. sleep deprivation: sự thiếu ngủ
  6. chronic health conditions: các vấn đề sức khỏe mãn tính
  7. to keep you up at night: làm bạn thức vào ban đêm
  8. to improve your sleep hygiene: cải thiện thói quen ngủ của bạn
  9. a consistent sleep schedule: một lịch trình ngủ nhất quán
  10. your body’s biological clock: đồng hồ sinh học của cơ thể bạn
  11. to follow a regular schedule/ to stick to a schedule: theo một lịch trình thường xuyên / bám sát một lịch trình
  12. to take a warm bath: tắm nước ấm
  13. to listen to soothing music: nghe nhạc nhẹ
  14. to fall asleep: chìm vào giấc ngủ
  15. short sleep duration: thời gian ngủ ngắn
  16. to improve concentration and productivity: cải thiện sự tập trung và năng suất
  17. to enhance memory: tăng cường trí nhớ
  18. to impair brain function: làm suy giảm chức năng não
  19. to have a genetic link: có một sự liên kết di truyền
  20. to have a greater risk of heart disease: có nguy cơ mắc bệnh tim cao hơn
  21. poor sleep habits: thói quen ngủ kém
  22. people with a sleeping disorder: những người bị rối loạn giấc ngủ
  23. to get at least 8 hours of sleep per night: ngủ ít nhất 8 giờ mỗi đêm
  24. to improve your immune function: cải thiện chức năng miễn dịch của bạn
  25. to avoid caffeine and alcohol before going to bed: tránh caffeine và rượu trước khi đi ngủ

Từ vựng IELTS chủ đề Sleep ăn trọn điểm

Từ vựng IELTS chủ đề Sleep ăn trọn điểm

Từ vựng IELTS chủ đề Sleep ăn trọn điểm

Từ vựng Sleep Phiên âm Nghĩa từ
stay up late /steɪ ʌp leɪt/ thức khuya
be tossing and turning all night /bi ˈtɔsɪŋ ənd ˈtɜrnɪŋ ɔl naɪt/  trằn trọc khó ngủ
a restless sleeper /ə ˈrɛstləs ˈslipər/ một người khó ngủ, hay trằn trọc, thao thức, tỉnh giấc giữa đêm
have insomnia /həv ɪnˈsɑmniə/ mắc chứng mất ngủ
pull an all-nighter /pʊl ən ɔl–ˈnaɪtər/ thức suốt đêm để làm việc, học bài hoặc ra ngoài
a night owl /ə naɪt aʊl/ cú đêm (những người hay thức khuya)
sleep in /slip ɪn/ ngủ nướng
crawl back in bed /krɔl bæk ɪn bɛd/ ngủ lại sau khi tỉnh giấc
wake up to an alarm /weɪk ʌp tʊ ən əˈlɑrm/ tỉnh dậy khi chuông báo thức reo
get up at the crack of dawn /gɛt ʌp ət ðə kræk əv dɔn/ thức giấc sớm khi mặt trời mọc
oversleep /ˌoʊvərˈslip/ ngủ quá giấc, dậy trễ
rise and shine /raɪz ənd ʃaɪn/ câu dùng để nói với ai đó khi tỉnh dậy, mang tính cổ vũ
an early bird /ən ˈɜrli bɜrd/ một người dậy sớm
go to bed /goʊ tə bɛd/ đi ngủ (có chủ đích từ trước)
fall asleep /fɔl əˈslip/ ngủ (hành động xảy đến với bạn mà không có dự định từ trước
go straight to sleep /goʊ streɪt tə slip/ ngủ ngay lập tức sau một việc gì đó, chẳng hạn ngay sau khi trở về nhà.
tuck (someone) in /tʌk (ˈsʌmˌwʌn) ɪn/ ôm ấp, vỗ về một ai đó (thường là trẻ em) để chúng dễ ngủ.
take a nap /teɪk ə næp/ chợp mắt một lúc, thường là ban ngày và vào buổi trưa
(someone) is passed out /(ˈsʌmˌwʌn) ɪz pæst aʊt/ ngủ thiếp đi
get a good night’s sleep /gɛt ə gʊd naɪts slip/  ngủ một giấc ngon lành
a heavy sleeper /ə ˈhɛvi ˈslipər/ một người ngủ rất say, không dễ dàng bị tỉnh giấc vào ban đêm
sleep like a baby /slip laɪk ə ˈbeɪbi/ ngủ sâu và có vẻ bình yên như một đứa trẻ
sleep like a log /slip laɪk ə lɔg/ tả giấc ngủ sâu nhưng hàm ý hơi tiêu cực
sleep on back /slip ɑn bæk/  ngủ nằm ngửa
sleep on stomach /slip ɑn ˈstʌmək/ ngủ nằm sấp
sleep on side /slip ɑn saɪd/ ngủ nằm nghiêng
get … hours of sleep a night /slip ɑn saɪd/ ngủ bao nhiêu tiếng mỗi đêm

Trên đây chia sẽ cụ thể về các từ vựng IELTS chủ đề Sleep. Hãy mang giấy bút và ghi chú lại để học nhé. Đây là cách học từ vựng IELTS mang lại hiệu quả bạn có thể tham khảo. Tìm cho mình thêm nhiều phương pháp, nhiều từ vựng của các chủ đề khác để trau dồi vốn từ đạt điểm cao trong bài thi IELTS. Nếu bạn còn thắc mắc hoặc có nhu cầu học IELTS, liên hệ ngay với HA Centre qua FORM bên dưới hoặc LINK TƯ VẤN miễn phí hoặc số điện thoại: Mr. Hà: 0963 07 2486 – HOTLINE 1: 032 796 3868 – HOTLINE 2: 032 976 3868 để được tư vấn kỹ hơn nhé!

Ý kiến và nhận tư vấn miễn phí

Bài viết liên quan

lì xì đầu năm 2024 tại trung tâm tiếng anh HA Centre

Test
Online
miễn
phí
slot dana 5000 slot dana 5000 slot dana 5000 slot dana 5000 slot dana 5000 slot dana 5000 slot dana 5000 slot dana 5000 slot dana 5000 slot dana 5000 slot dana 5000 slot dana 5000 slot dana 5000 slot dana 5000 slot dana 5000 slot dana 5000 slot dana 5000 slot dana 5000 slot dana 5000 slot dana 5000 slot dana 5000 slot dana 5000 slot dana 5000 slot dana 5000 slot dana 5000 slot dana 5000 slot dana 5000