Tin tức

Từ vựng IELTS chủ đề Media thông dụng

“Truyền thông” là một chủ đề thịnh hành trong IELTS. Trong lĩnh vực truyền thông, chúng ta thường có quảng cáo và mạng xã hội, đây cũng là hai trong số những mảng chủ lực cho ngành truyền thông nói riêng. Hôm nay hãy cùng chúng mình tìm hiểu về các từ vựng thuộc chủ đề này nhé!

Từ vựng IELTS chủ đề Media

Từ vựng IELTS chủ đề Media

  • to stay connected on social media: giữ liên lạc trên mạng xã hội
  • to fuel feelings of anxiety, depression and isolation: thúc đẩy cảm giác lo lắng, trầm cảm và cô lập
  • social media platforms: các nền tảng mạng xã hội
  • a powerful communication tool: một công cụ giao tiếp mạnh mẽ
  • to exchange and share information, thoughts, and ideas across virtual networks: trao đổi và chia sẻ thông tin, suy nghĩ và ý tưởng trên các mạng ảo
  • to negatively affect mental health: ảnh hưởng tiêu cực đến sức khỏe tâm thần kinh
  • to spend too much time browsing social networks: dành quá nhiều thời gian lướt các mạng xã hội
  • to compulsively check your phone: check điện thoại liên tục
  • to turn off notifications: tắt thông báo (của các ứng dụng)
  • to limit the use of social media to 30 minutes a day: hạn chế thời gian sử dụng mạng xã hội xuống còn 30 phút mỗi ngày
  • to take a break from social media: tạm dừng sử dụng mạng xã hội 1 thời gian
  • to take a social media detox: detox mạng xã hội
  • to keep in touch and share photos: giữ liên lạc và chia sẻ ảnh
  • to bring distant people together: mang những người ở xa lại với nhau
  • to reunite long lost relatives: đoàn tụ những người thân bị mất liên lạc bấy lâu nay
  • the risk of data breaches: nguy cơ rò rỉ dữ liệu
  • security loopholes: những lỗ hổng bảo mật
  • to spread malicious content like scams and malware: phát tán nội dung độc hại như lừa đảo và phần mềm độc hại
  • to automatically track and collect location data: tự động theo dõi và thu thập dữ liệu vị trí (của người dùng)
  • to accept a new friend request: chấp nhận yêu cầu kết bạn mới
  • to delete your social media account: xóa tài khoản mạng xã hội của bạn
  • to prevent your data from getting compromised: ngăn không cho dữ liệu của bạn bị xâm phạm

Trên đây chia sẻ bộ từ vựng IELTS chủ đề Media thông dụng trau dồi thêm vốn từ, áp dụng vào bài thi thật tốt nhé. Mọi thắc mắc vui lòng liên hệ ngay với HA Centre qua FORM bên dưới hoặc LINK TƯ VẤN miễn phí hoặc số điện thoại: Mr. Hà: 0963 07 2486 – HOTLINE 1: 032 796 3868 – HOTLINE 2: 032 976 3868 để được tư vấn kỹ hơn nhé!

Ý kiến và nhận tư vấn miễn phí

Bài viết liên quan

tham gia cộng đồng IELTS HA Centre

Ưu đãi hè giảm 15% đăng ki học IELTS

Test
Online
miễn
phí