Tin tức

Tổng hợp từ vựng chủ đề Water Shortages

Water shortages (sự thiếu hụt nước) là một vấn đề khá nghiêm trọng trong đời sống hiện đại ngày nay. Chủ đề Water shortages gặp khá nhiều trong các đề IELTS thời gian gần đây. Hôm nay, mời các bạn cùng HA CENTRE đi học về các từ mới, từ, cụm từ đắt giá trong chủ đề Water Shortages nhé!

Từ vựng chủ đề Water shortages

Từ vựng chủ đề Water shortages

Từ vựng chủ đề Water shortages

  • Water scarcity = the same as ‘water shortage’ = sự thiếu nước
  • Prolonged drought = the drought that lasts for a long time = hạn hán dài
  • Water contamination (noun) = ô nhiễm nước
  • Undrinkable (adj) = Not fit to be drunk because of impurity or poor quality = không thể uống được
  • Access to something (noun phrase) = the opportunity or right to use something or to see somebody/something = tiếp cận được với cái gì
  • Sanitation (noun) = the equipment and systems that keep places clean, especially by removing human waste = hệ thống vệ sinh
  • Waterborne disease (compound noun) = Disease can be spread while bathing, washing or drinking water, or by eating food exposed to infection water = các bệnh lây lan qua nước thông qua việc tắm giặt hay ăn uống đồ ăn có nhiễm nước bẩn
  • Water crisis (compound noun) = used to refer as water shortage = khủng hoảng nước
  • Poor-quality (phrase) not good = chất lượng kém
  • Industrial waste (compound noun) the waste produced from industrial processes=chất thải công nghiệp 
  • Domestic sewage (compound noun) wastewater from households = nước thải gia đình, nước thải sinh hoạt
  • Leak into something (of a liquid or gas) to get in or out through a small hole or crack in something = rò rỉ, rỉ ra, rò ra cái gì
  • Water supply system (compound noun) the network that provides water for communities = hệ thống cung cấp nước 
  • Water purification system (compound noun) the system or machine that help purify water used for drinking = hệ thống lọc nước
  • Untreated hazardous waste: các chất thải nguy hại chưa qua xử lý
  • A wide range of pollutants: một loại các chất gây ô nhiễm
  • A freshwater crisis: một cuộc khủng hoảng nước ngọt
  • To safeguard water supplies: bảo vệ nguồn cung cấp nước
  • Water treatment plants: nhà máy xử lý nước
  • Spills and leaks from oil pipelines: tràn và rò rỉ từ đường ống dẫn dầu
  • Sewage leakage (compound noun) the amount of sewage leakage = rò rỉ nước thải sinh hoạt
  • To degrade water supplies: làm suy giảm nguồn cung cấp nước
  • To contain fertilizers, pesticides, and herbicides: chứa phân bón, thuốc trừ sâu và thuốc diệt cỏ
  • Harmful contaminants: chất gây ô nhiễm có hại
  • To be released into the environment: bị thải ra môi trường
  • To end up in landfill sites: tập kết ở các bãi rác
  • A proper waste management system: hệ thống quản lý chất thải thích hợp

Collocation topic water shortages

Collocation topic water shortages

Collocation topic water shortages

  • Water scarcity / water crisis / water shortage / water deficit: sự thiếu hụt nước
  • Sewage system / Wastewater treatment: hệ thống xử lý nước thải
  • Water supply: cung cấp nước
  • Drinkable / potable water: Nước có thể uống được
  • Oil spillages/ oil spills: hiện tượng tràn dầu
  • Poor water management: quản lý nước kém
  • Sustainable water management: quản lý nước bền vững
  • Water conservation: bảo tồn nước
  • Sustainable farming practices: hoạt động làm nông bền vững
  • To raise awareness of the dire consequences of something: hành động nâng cao nhận thức về hậu quả nghiêm trọng của một cái gì đó
  • To recycle/harvest rainwater: tái chế/dùng lại nước mưa

Rất mong bài viết cung cấp cho bạn thêm nhiều Collocation, từ vựng chủ đề water shortages có ích với tất cả mọi người đang ôn luyện IELTS. Với lượng từ nhiều như này, bạn nên bắt đầu tìm cách học từ vựng IELTS sao cho phù hợp nhất. Nếu bạn còn thắc mắc hoặc có nhu cầu học IELTS, hãy liên hệ ngay với HA Centre qua FORM bên dưới hoặc LINK TƯ VẤN miễn phí hoặc số điện thoại: Mr. Hà: 0963 07 2486 – HOTLINE 1: 032 796 3868 – HOTLINE 2: 032 976 3868 để được tư vấn kỹ hơn nhé!

Ý kiến và nhận tư vấn miễn phí

Bài viết liên quan

học hè Online mùa covid 19 năm 2021

Test
Online
miễn
phí