Tin tức

IELTS Speaking – Từ vựng chủ đề Sport

Trong quá trình tự học tại nhà thì một vấn đề về IELTS Speaking mà không ít người học gặp phải là học từ vựng. Làm thế nào để cải thiện vốn từ vựng Speaking. HA CENTRE xin được trả lời rằng, các bạn phải luyện tập và học nhiều hơn, học từ vựng theo chủ đề, học cách sử dụng nó theo từ ngữ cảnh. Có từ vựng đồng nghĩa với việc bạn có đủ tự tin đứng trả lời trước examiner rồi. Vậy hôm nay hãy cùng HA CENTRE khám phá series tổng hợp từ vựng chủ đề Sport nhé!

Từ vựng chủ đề thể thao

Tổng hợp từ vựng chủ đề Sport

Những môn thể thao nào bạn hay chơi? Chơi thể thao đem lại những lợi ích gì? Cùng chúng mình học tự vựng liệt kê dưới đây để dễ dàng trả lời được những câu hỏi trên nhé. 

1. Từ vựng chủ đề thể thao

Từ vựng chủ đề thể thao

Từ vựng chủ đề thể thao

  • To take up exercise: to start doing the exercise (tập thể dục)
    Example: I say I’m going to take up exercise all the time, but I always find an excuse to delay.
  • To train hard: to train with a lot of effort (luyện tập chăm chỉ)
    Example: An athletic has to train hard to achieve their goal.
  • To keep fit: to stay in good physical condition (giữ dáng)
    Example: I try to keep fit by consuming healthy food and doing exercise regularly.
  • To set a record: to achieve best result in sport (lập kỷ lục)
    Example: All athletics always want to set a record or get personal bests.
  • To be out of condition (to be out of shape): to be in bad physical condition, to lose strength. (không vừa)
    Example: Lily hasn’t been training for years; she is out of condition now.
  • To warm up: to perform light exercises to prepare for a hard workout. (làm nóng cơ thể)
    Example: A good warm-up readies your body for a hard training.
  • Sport facilities: the equipment and services needed to do a sport (thiết bị thể thao)
    Example: My University spends a lot of money on upgrading the sport facilities.
  • A personal best: to achieve the best result so far in the sport. (kỉ kục cá nhân)
    Example: Sara trains hard with the purpose of achieving her personal bests.
  • A big/huge/massive/avid fan of: supporter or admirer who really like Something. (Cộng đồng fan)
    Example: I am a huge fan of football, and my favorite club is Real Marid.
  • A football match: a game of football (một trận đấu bóng đá)
    Example: I have never missed a football match with my favorite club.
  • A workout: A session of exercises in gym. You can do a workout for chest, for legs, for losing weight etc. (một bài tập thể dục).
    Example: My trainer suggested me a workout for abdominal muscles. 

2. Tên các môn thể thao trong tiếng anh

Môn thể thao tiếng AnhNghĩa là
Footfall/SoccerBóng đá
BasketballBóng rổ
CricketBóng gậy
GolfGolf
TennisBóng tennis
Ice HockeyKhúc côn cầu trên băng
VolleyballBóng chuyền
RugbyBóng bầu dục
BaseballBóng chày
Formula 1Đua xe công thức 1
CyclingĐạp xe
Track and FieldĐiền kinh trong sân vận động
HandballBóng ném
WrestlingĐấu vật
BadmintonCầu lông
SkiingTrượt tuyết
Table TennisBóng bàn
Water PoloBóng nước
BowlingBowling
BoxingĐấu quyền anh

Học từ vựng không hề khó nếu bạn có cho mình một phương pháp học đúng đắn. Tiếp tục follow trung tâm HA CENTRE để học thêm được nhiều điều bổ ích nha. Hy vọng qua bài từ vựng chủ đề sport đã bổ sung thêm cho bạn thêm vốn từ. Hãy trau dồi thêm từ vựng tiếng anh các chủ đề khác nhau sẽ giúp bạn ôn luyện IELTS được hiệu quả nhé. Nếu bạn vẫn đang băn khoăn hãy để HA Centre giúp bạn. Liên hệ với HA Centre qua số  MR. HA: 0963 07 2486, Hotline 1: 032 796 3868, Hotline 2: 032 976 3868 hoặc bạn vui lòng ĐỂ LẠI THÔNG TIN để nhận được những tư vấn chi tiết nhất.

Ý kiến và nhận tư vấn miễn phí

Bài viết liên quan

Ưu đãi nhân ngày 20/10 tại trung tâm tiếng Anh HA Centre

Test
Online
miễn
phí