Tin tức

IELTS Speaking – Từ vựng chủ đề Study and Work

Tiếp tục series Tổng hợp từ vựng các chủ đề thường gặp trong IELTS Speaking, topic hôm nay của chúng ta là từ vựng chủ đề work and study . Đây là một chủ đề thú vị và thường xuất hiện trong bài thi. Mọi người cùng đọc bài viết để học thêm từ vựng chủ đề Work and Study ngay dưới đây nhé!

từ vựng chủ đề Study - Work

IELTS Speaking từ vựng chủ đề Study and Work

1/ Từ vựng chủ đề Work and Study

Từ vựng chủ đề Study

Từ vựng chủ đề Work and Study

  • To be called for an interview: to be invited to attend an interview (được mời đến một cuộc phỏng vấn)

Example: Although he has been called for an interview, he hasn’t got a job yet.

  • To be your own boss/run your own business/be self-employed: to have your own business (điều hành doanh nghiệp của riêng mình)

Example: It has been my dream is to be my own boss, because I can do everything in my way If I run my own business.

  • A nine-to-five job: a normal job that consists of an 8 hour a day (Công việc bình thường làm 8 tiếng/ngày)

Example: The idea of doing a nine-to-five job is quite arduous for few people.

  • To be stuck behind a desk: to be unhappy in office job (không hạnh phúc đối với công việc văn phòng)

Example: Working full-time in an office can lead to being stuck behind a desk.

  • Job satisfaction: the feeling of enjoying a job (Mức độ hài lòng đối với công việc)

Example: Job satisfaction is the most important factor when a person chooses a job.

  • Voluntary work: to work without pay (Công việc tình nguyện)

Example: In my free time, I join in voluntary work to help the society.

  • To be well paid: to earn a good salary (Mức lương cao)

Example: Working in auditing area will be well paid.

  • Working conditions: the hours, salary and other entitlements that comes with the job (Điều kiện công việc)

Example: Employer should spend more money on improving the working conditions.

Từ vựng về study

Từ vựng về study

  • To meet a deadline: to finish a job on time (Làm đúng deadline)

Example: Last week she was really stress, because she had to work too hard to meet the deadlines.

  • To take early retirement: to retire early (nghỉ hưu sớm)

Example: Recently, a large number of older worker tend to take early retirement, then they will have more time to travel.

  • A heavy workload: to have a lot of work to do (rất nhiều công việc phải làm)

Example: Many worker are complaining the heavy workload, and they asking for higher salary.

  • Land a new job: get a new (and usually a good) job (nhận được một công việc mới tốt hơn)

Example: After graduating, I did the usual things of putting together my CV & applying for jobs. Luckily, I landed a fantastic new job at a tourism company. 

  • Living wage: enough money to live on (mức lương đủ sống)

Example: After doing a job swap, I just got a living wage which didn’t commensurate with my experience & ability. 

  • Do a job-share: situation where 2 people share equal parts of the same job (Chia sẻ công việc)

Example: I decided to go part-time and do a job-share with my friend after returning from maternity leave.

  • Lay off staff: dismiss staff because there is no work for them to do (sa thải nhân viên)

Example: My start-up went through a difficult period and had to lay off staff.

  • Make a living/make ends meet: kiếm sống

Example: I had a substantial volume of work – private students and marking exams – and was able to make a living.

  • Move up the ladder: being promoted (được thăng chức)

Example: I was put on a fast-track scheme and was moving up the ladder fast

  • Get the sack: be dismissed (bị sa thải) 

Example: I want to take one weeks off from work but I’m afraid of getting the sack

Tiếp theo, chúng ta sẽ đến với phần vocabulary chủ đề Study kèm ví dụ chi tiết.

2/ Từ vựng chủ đề STUDY

Từ vựng chủ đề STUDY

Từ vựng chủ đề STUDY

  • Bachelor’s degree: an undergraduate course which usually lasts 3 or 4 years. (Bằng cử nhân)

Exmple: I will receive my bachelor’s degree in two years.

  • Distance learning (e-learning): education that takes place remotely, usually via the Internet. (Giáo dục từ xa)

Example: Distance learning is more flexible than traditional education, because students don’t have to attend classes and can schedule their timetables as they want.

  • Eager beaver: an enthusiastic and hard-working person. (người nhiệt tình chăm chỉ)

Example: My friend is an eager beaver. He studies everything with pleasure and gets great marks.

  • Face-to-face classes: a traditional way of studying – in a classroom with a teacher. (Các lớp học trực tiếp)

Example: When I was a kid, face-to-face classes had no alternatives, but nowadays a myriad of educational establishments offer online courses and individual tuition.

  • Higher education: education that is followed after high school. (Giáo dục đại học)

Example: I plan on getting higher education after finishing school.

  • Hit the books: begin studying hard. (học hành chăm chỉ)

Example: I’m on my third year in the university, it is time to finally hit the books.

  • Internship: a temporary position which students usually take to get work experience and practical knowledge. (Thực tập sinh)

Example: Before I went into design industry, I took an internship in a company.

  • Master’s degree: a graduate course, which follows after bachelor’s degree. (Bằng thạc sĩ)

Example: Master’s degree is often important to find a job with a higher salary.

  • Mature student: someone who’s older than others. (Học sinh lớn tuổi những vẫn tiếp tục tham gia các lớp học)

Example: Nowadays it’s not uncommon to face a mature student in the class. People often change professions and get a second or third degree in their mid-thirties.

  • To fall behind with studies: to progress less quickly than others. (tụt lại so với các bạn học khác)

Example: Mary was ill for two weeks, so she fell behind with her studies.

  • To learn something by heart: to memorize something. (học thuộc lòng)

Example: Last year I had to learn a very big poem by heart for my literature class.

  • To meet a deadline: to finish something within a time limit. (hoàn thành dealine đúng hạn)

Example: Unfortunately, we weren’t able to meet the deadline for our project.

  • To pass with flying colours: to pass easily and with excellent result. (thi được điểm cao một cách dễ dàng)

Example: I’m studying hard and I will pass IELTS with flying colours.

  • To play truant: to skip classes without permission. (trốn học)

Example: During my school years I often played truant with my friends.

  • To pursue studying: to continue studying. (tiếp tục theo đuổi việc học)

Example: Lora would like to pursue studying in the future to become a professor.

  • To sit an exam: to take an exam. (làm bài kiểm tra)

Example: Tomorrow I’ll have to sit a two-hour math exam.

  • To take a year out: to spend one year working or traveling before studying in the University. (sử dụng một năm làm việc hoặc du lịch trước khi vào đại học)

Example: My friend took a year out and went traveling to the UK.

  • Tuition fees: money you pay for your education. (học phí)

Example: I had to pay tuition fees this summer.


Concentrate on something: Tập trung vào điều gì đó

  • You need to concentrate on the fundamentals in order to understand the subject.
  • Bạn cần tập trung vào nền tảng để hiểu được bộ môn này.

Revise your notes: Xem lại ghi chép

  • I should revise the notes before my test.
  • Tôi nên xem lại ghi chép trước bài thi của mình.

Overcome the difficulty of something: Vượt qua khó khăn của điều gì đó

  • I overcame the difficulty of doing Maths and got a degree.
  • Tôi vượt qua khó khăn khi học Toán và lấy được bằng.

Conduct a research: Tiến hành một thí nghiệm.

  • In order to test our theory, we conducted a small research.
  • Để kiểm tra giả thuyết, chúng tôi tiến hành một thí nghiệm nhỏ.

Study for an exam: Ôn thi

  • She is studying for her exams. We shouldn’t bother her.
  • Cô ấy đang ôn thi. Chúng ta không nên làm phiền.

Cram for an exam/a test: Ôn thi (kiểu nhồi nhét)

  • I didn’t study ‘til the very last day. So I had to cram for the test.
  • Tôi không học tới tận ngày cuối. Vì vậy tôi phải nhồi kiến thức để đi thi.

Take an exam/test: Đi thi

  • I took all of my exams, so I can relax now.
  • Tôi thi xong hết rồi, nên giờ tôi có thể nghỉ ngơi.

Pass/Fail an exam/test: Qua/Tạch

  • Passing or failing a test is solely based on your commitment.
  • Qua hay không là chỉ phụ thuộc vào sự quyết tâm của bạn.

Express somebody belief that + clause: Bày tỏ niềm tin về điều gì

  • He expresses his belief that the teacher should focus more on the basics.
  • Anh ấy bày tỏ niềm tin rằng giáo viên nên tập trung hơn vào những điều cơ bản.

Be in the belief that + clause: Ai đó tin rằng điều gì đó

  • I am in the belief that we will beat this pandemic.
  • Tôi tin rằng chúng ta sẽ đánh bại đại dịch này.

Boast about something: Khoe khoang về điều gì đó

  • He always boasts about his ability to read fast.
  • Anh ta luôn khoe khoang về khả năng đọc nhanh của mình.

Succeed in (doing) something: Thành công trong việc gì đó.

  • We succeeded in collecting enough information.
  • Chúng tôi thành công trong việc thu thập đủ thông tin.

Đăng kí học cùng trung tâm để ôn luyện thật hiệu quả

đăng ký học tại trung tâm HA Centre

Trên đây là những kiến thức, từ vựng chủ đề work and study mà HA CENTRE tổng hợp lại cho các bạn. Hy vọng bài viết đã giúp ích được các bạn tích lũy thêm vốn từ vựng chủ đề này. Hãy lựa chọn cách học từ vựng IELTS hiệu quả để bổ sung thêm vốn từ cho bản thân nhé! Nếu bạn còn từ nào liên quan chủ đề này muốn bổ sung vào bài viết, hãy liên hệ ngay với HA Centre qua FORM bên dưới hoặc LINK TƯ VẤN miễn phí hoặc số điện thoại: Mr. Hà: 0963 07 2486 – HOTLINE 1: 032 796 3868 – HOTLINE 2: 032 976 3868 để được tư vấn kỹ hơn nhé!

Ý kiến và nhận tư vấn miễn phí

Bài viết liên quan

lì xì đầu năm 2024 tại trung tâm tiếng anh HA Centre

slot dana 5000 slot dana 5000 slot dana 5000 slot dana 5000 slot dana 5000 slot dana 5000 slot dana 5000 slot dana 5000 slot dana 5000 slot dana 5000 slot dana 5000 slot dana 5000 slot dana 5000 slot dana 5000 slot dana 5000 slot dana 5000 slot dana 5000 slot dana 5000 slot dana 5000 slot dana 5000 slot dana 5000 slot dana 5000 slot dana 5000 slot dana 5000 slot dana 5000 slot dana 5000 slot dana 5000