Tin tức

Tổng hợp Phrasal Verb theo chủ đề ăn điểm trong IELTS Speaking

Trong phần thi IELTS speaking một yếu tố đánh giá điểm band 7.0+ của bạn đó chính sử dụng phrasal verb, Idiom hoặc collocation hay đúng với ngữ cảnh. Đặc biệt, Phrasal Verbs – Cụm động từ ngoài việc giúp chúng ta giao tiếp tự nhiên hơn trong cuộc sống hằng ngày mà còn là trợ thủ rất đắc lực giúp các sĩ tử thi IELTS đạt điểm cao trong phần thi Speaking. Bài viết dưới đây tổng hợp các cụm từ ăn điểm trong Speaking theo chủ đề thường gặp, mời các bạn tham khảo!

1/ Phrasal Verbs chủ đề Environment

Phrasal Verbs chủ đề Environment

Phrasal Verbs chủ đề Environment

  • Clean up – dọn dẹp

Ex. The residents around the area helped clean up the beaches after an oil spillage.

  • Cut down – chặt cây

Ex. Deforestation requires high considerations since many trees have been cut down for the last several years.

  • Dry up – nóng quá dẫn đến bốc hơi, có khi biến mất

Ex. Due to prolonged periods of drought, many areas and rivers have dried up.

  • Dispose of – vứt bỏ

Ex. The nuclear waste must be disposed of properly to avoid harmful chemicals for humans.

  • Heat up – làm nóng lên

Ex. The sun is heating up the Earth’s surface.

  • Use up – sử dụng

Ex. Humans have been using up the Earth’s resources.

  • Wipe out – xóa bỏ, xóa khỏi

Ex. Natural disasters had wiped out many valuable properties in Japan.

  • Throw away – vứt bỏ

Ex. People need to develop a habit of not throwing away trash on the street.

2/ Phrasal Verbs chủ đề Work

  • Carry out – làm một việc nào đó

Ex. The crews are planning a five-hour spacewalk to carry out necessary repair work on the shuttle.

  • Take over – tiếp quản, giành lấy quyền điều khiển

Ex. In the next few years, ABC Company will take over the small businesses.

  • Take on – mướn, thuê thêm người mới

Ex. Our company is taking on new staff at the moment.

  • Hand in – nộp, báo cáo công việc, hoặc giấy tờ

Ex. John has already handed in his report.

  • Layoff – sa thải

Ex. Due to bankruptcy, the company has to layoff 200 employees.

  • Call off – gọi xin nghỉ làm (gấp và không báo trước vài ngày)

Ex. Jenny’s daughter was admitted to the hospital this morning, so she decided to call off from work.

  • Slack off – lười làm việc và làm việc không có năng lượng

Ex. Most of the workers usually slack off on Friday

3/ Phrasal Verbs chủ đề Travel/Holiday

Phrasal Verbs chủ đề Travel/Holiday

Phrasal Verbs chủ đề Travel/Holiday

  • Drop off someone/something– đưa ai hoặc cái gì đó đến nơi nào hoặc chở đến đó

Ex. I really appreciated the man who dropped me off at the airport.

  • Pick someone up – đón một ai đó từ một địa điểm nhất định

Ex. My dad was waiting to pick me up when my flight landed.

  • Check in – làm thủ tục nhận phòng ở khách sạn hoặc sân bay

Ex. It was my first time checking into such a luxury resort.

  • Look forward to – mong đợi, trông mong làm một việc gì đó

Ex. I’m looking forward to hearing your news as soon as possible.

  • Take off – khi máy bay cất cánh

Ex. My favourite moment on the airplane when it takes off.

  • Look around – nhìn xung quanh

Ex. I would prefer to travel by motorbike on short journeys so I could look around the stunning sights during the trip.

  • Get in – máy bay hạ cánh đến địa điểm nào đó

Ex. The airplane gets in around 8 pm.

  • Get away – đi đến một nơi nào đó để nghỉ ngơi, nghỉ dưỡng

Ex. Last summer, I got away for a short trip to London.

  • Stop over – dừng chân ở một nơi nào đó trong một khoảng thời gian ngắn

Ex. Every time I travel to America, I stop over in Japan for a few days to enjoy its traditional cuisine.

Trên đây là chia sẻ về các cụm từ ăn điểm trong Speaking theo chủ đề từ Anh ngữ HA Centre. Rất mong bài viết này sẽ mang tới các câu ăn điểm trong IELTS Speaking cho tất cả mọi người đang ôn luyện kỹ năng nghe! Nếu bạn còn thắc mắc hoặc có nhu cầu học IELTS, hãy liên hệ ngay với HA Centre qua FORM bên dưới hoặc LINK TƯ VẤN miễn phí hoặc số điện thoại: Mr. Hà: 0963 07 2486 – HOTLINE 1: 032 796 3868 – HOTLINE 2: 032 976 3868 để được tư vấn kỹ hơn nhé!

Ý kiến và nhận tư vấn miễn phí

Bài viết liên quan

thi thử IELTS tại cơ sở Từ Sơn HA Centre

Test
Online
miễn
phí