Tin tức

IDIOMATIC EXPRESSIONS ABOUT “READING

1.Well

“Well, I guess $20 is a good price for a pair of jeans.” – Tôi nghĩ 20 USD là mức giá hợp lý cho 2 chiếc quần jeans

“Well… fine, you can borrow my car.” – Bạn có thể mượn ô tô của tôi

2.Like

“My neighbor has like ten dogs.” – Hàng xóm của tôi có 10 con chó

“My friend was like, completely ready to like kick me out of the car if I didn’t stop using the word ‘like’.” – Bạn của tôi sẵn sàng đá tôi ra khỏi ô tô nếu tôi liên tục dùng từ LIKE

3.Actually/Basically/Seriously/ Clearly

“Actually, pugs are really cute!”- Chó pugs thực sự rất cute

“Basically, the last Batman movie was seriously exciting!” – Về cơ bản, bộ phim Batman cuối cùng rất thú vị

“Clearly you totally didn’t see me, even though I was literally in front of your face.” – Rõ ràng là bạn không nhìn thấy tôi dù tôi ở ngay trước mặt

4.You see

“I was going to try the app, but you see, I ran out of space on my phone.” – Tôi cố gắng tải app đó về nhưng điện thoại của tôi không còn dung lượng

5.You know

“We stayed at that hotel, you know, the one down the street from Times Square.” –

“When the elevator went down, I got that weird feeling in my ears, you know?” – Khi thang máy đi xuống, tôi thấy có cảm giác rất lạ trong tai mình

6.I mean

“I mean, he’s a great guy, I’m just not sure if he’s a good doctor.” – Ý tôi là, anh ấy là người đàn ông tốt, nhưng không chắc anh ấy có là một bác sĩ tốt

“The duck and the tiger were awesome but scary. I mean, the tiger was scary, not the duck.” – Vịt và hổ đều tuyệt nhưng đáng sợ. Ý tôi là, hổ là con vật đáng sợ, vịt thì không

“The cave is two thousand—I mean—twenty thousand years old!” – Hang động này 2000 năm – chính xác hơn là 20000 năm tối

7.At the end of the day (= In the end, in conclusion)

“At the end of the day, we’re all just humans, and we all make mistakes.” – Cuối cùng, chúng ta đều là con người và đều mắc lỗi.

8.Believe me

“Believe me, I didn’t want this tiny house, but it was the only one I could afford.” – Tin tôi đi, tôi không muốn ngôi nhà nhỏ này, nhưng nó là ngôi nhà duy nhất tôi đủ khả năng chi trả

“Believe me, this is the cheapest, tiniest house ever!” – Đây là ngôi nhà nhỏ và rẻ nhất từng thấy

9.I guess/I suppose

“I was going to eat dinner at home, but I guess I can go eat at a restaurant instead.” – Tôi đã định ăn tối ở nhà, nhưng tôi nghĩ thay vì đó, mình có thể ăn tại nhà hàng

10.Or something

“The cake uses two sticks of butter and ten eggs, or something like that.” – Chiếc bánh ngọt này cần 2 miếng bơ và 10 quả trứng, hoặc cái gì đó giống thế

11.Okay/so

“So what are you doing next weekend?” – bạn dự định làm gì vào cuối tuần tới

“Okay, so we’re going to need to buy supplies for our trip this weekend.” – Chúng ta cần mua đồ cần thiết cho chuyến đi cuối tuần

12.Right/mhm/uh huh

“Right, so let’s prepare a list of all the things we’ll need.” – Hãy lên danh sách những thứ chúng ta sẽ cần

“Uh huh, that’s exactly what he told me too.” – Đó chính xác là những gì anh ấy đã nói với tôi

13.Different ways to say “I don’t like it”

  • That’s not for me. – Cái này không phù hợp với tôi
  • I’m not into it. – Tôi không thích
  • I’m not interested in it. – Tôi không hứng thú
  • I’m not fond of it.
  • I’m not crazy about it.
  • I’m not a big fan of it.
  • I don’t really appreciate that.
  • I’m impartial about that.

 

Ý kiến và nhận tư vấn miễn phí

Bài viết liên quan

error: Content is protected !!