Tin tức

Hướng dẫn cách take note trong IELTS Listening hiệu quả

Trong bài nghe, thông tin được đưa ra liên tục và rất nhanh, nhiều bạn không kịp note lại tất cả những thông tin hay số liệu, dẫn đến bạn bị mất ý và có thể không hiểu rõ nội dung của bài nghe. Và việc “take note” lại những ý bạn nghe được chính là bí quyết để hoàn thành bài nghe một cách tốt nhất đó. Với bài viết ngày hôm nay, mời các bạn cùng HA CENTRE đi tìm hiểu về cách take note trong IELTS Listening hiệu quả nha!

I/ Tìm hiểu về Take note/ Note taking là gì?

Tìm hiểu về Take note/ Note taking là gì?

Tìm hiểu về Take note/ Note taking là gì?

“Take note” hay “Note – taking” hiểu nôm na là bạn sẽ ghi chú lại những thông tin nghe được. Đây là một kỹ năng mà một khi đã thành thạo, nó sẽ rất có ích trong quá trình nghe, ghi chép bài giảng, ghi chép trong các cuộc họp, meeting,…

Take note mang lại nhiều lợi ích trong việc luyện nghe tiếng Anh:

  • Việc take note giúp bạn tăng cường khả năng tập trung.
  • Take note trong tiếng Anh giúp bạn hình thành thói quen ghi chép nhanh, có hệ thống rõ ràng.
  • Rèn luyện khả năng chọn lọc thông tin.
  • Giúp bạn nhớ lâu hơn vì một lần ghi là một lần nhớ.

II/ Các tips để cách take note khi nghe tiếng anh hiệu quả

cách take note khi nghe tiếng anh hiệu quả

Cách take note khi nghe tiếng anh hiệu quả

1. Học cách viết tắt

Cách take note khi nghe tiếng Anh hiệu quả, lời khuyên đầu tiên là: Hãy viết tắt!. Bạn có thể áp dụng những cách viết tắt phổ biến hoặc tự đặt ra quy tắc cho chính mình. Ví dụ như:

  • b4 = before
  • to = 2
  • fine = 5
  • you = u
  • BTW: by the way
  • NM: not much

Để take note nhanh hơn, bạn đừng nên cố gắng ghi hết những gì bạn tiếp nhận được. Hãy chú ý những “keyword” và sắp xếp nó một cách khoa học nhất.

Hoặc là Rút ngắn nguyên âm. Bạn sẽ không viết lại nguyên âm, chỉ viết lại phụ âm

Ví dụ:

  • People – ppl
  • development – dvpt
  • marketing – mkt
  • page – pg

Sẽ có những từ tương tự nhau, thì phương pháp thêm dấu phẩy vào trước chữ cái đuôi là cách để tạo ra sự khác biệt của những từ đó.

Ví dụ:

  • independence – indep
  • international – inter’l
  • nation – nat
  • national – nat’l
  • politics – pol
  • politician – pol’n
  • communication – commmu’n
  • common – com’n
  • education – edu
  • educational – edu’l

Hoặc là dựa vào ký tự của một số từ để nhận biết 

Ví dụ:

  • per / each – /
  • increase / improvement – ↑
  • decrease / deterioration – ↓
  • leads to / causes – →
  • linked / interrelated / connected – ↔
  • equal / is the same as / same as – =
  • does not equal / is not the same as / not same as – ≠
  • is less than / is smaller than – <
  • is greater than / is larger than – >
  • very – v.
  • extremely – vv.
  • especially – esp
  • around / similar to – ~
  • etcetera / so on – etc
  • for example – e.g.
  • in other words – i.e.
  • with – w/
  • without – w/o
  • a thousand – K
  • Century – C

2. Tồng hợp 1 số cách viết tắt thường dùng

NGÀY THÁNG NĂM (TIME)

hour = hr

minute = min

second = sec

before noon = am

after noon = pm

Monday = Mon

Tuesday = Tue

Wednesday = Wed

Thursday = Thu

Friday = Fri

Saturday = Sat

Sunday = Sun

Weekend = Sat Sun / Wkd

Week = wk

Month = mth

January = Jan

February = Feb

March = Mar

April = Apr

May – May

June – Jun

July – Jul

August – Aug

September – Sep

October – Oct

November – Nov

December – Dec

Spring – Spr

Summer – Sum

Autumn – Aut

Winter – Win

week(ly) – wk(ly)

month(ly) – mth(ly)

year(ly) – yr(ly)

per annum / per annual / each year – p.a.

Century – C

CHỨC DANH / NGHỀ NGHIỆP (TITLES)

ambassador – ambas

captain – capt

doctor – dr

professor – prof

junior – jr

chief executive officer – CEO

personal assistant – PA

vice president – VP

human resources – HR

administrator – admin

registered nurse – reg nur

flight attendant – flight attd

temporary (job) – temp

permanent (job) – perm

CHÍNH TRỊ / KINH DOANH / KINH TẾ (POLITICS / BUSINESS / ECONOMY)

association – assoc

corporation – corp

capital – cap

campaign – camp

company – co.

conference – conf

end of day – EOD

end of business – EOB

close of business – COB

evaluation – eval

established – estd

department – dept

independence – indep

international – inter’l

nation – nat

national – nat’l

government – gov

problem – probl

politics – pol

politician – pol’n

number – no. / #

average – avg

approximate(ly) – approx(ly)

maximum – max

minimum – min

before – b/f

because – b/c

per / each – /

increase / improvement – ↑

decrease / deterioration – ↓

leads to / causes – →

linked / interrelated / connected – ↔

equal / is the same as / same as – =

does not equal / is not the same as / not same as – ≠

is less than / is smaller than – <

is greater than / is larger than – >

very – v.

extremely – vv.

especially – esp

around / similar to – ~

etcetera / so on – etc

for example – e.g.

in other words – i.e.

with – w/

without – w/o

a thousand – K (ví dụ $5,000 – $5K)

a million – M (ví dụ $5,000,000 – $5M)

versus / against – vs

GIÁO DỤC (EDUCATION)

achievement – achmt

background – bkgd

communication – commmu’n

common – com’n

computer – com

information – info

introduction – intro

education – edu

educational – edu’l

subject – subj

pollution – pollu

important / importance – imp

difference / different – diffe

difficult / difficulty – diffi

language – lang

linguistics – ling

library – lib

include / including / inclusion – inc

exclude / excluding / exclusion – exc

reference – ref

review / revision – rev

research – res

section – sect

page – pg

paragraph – para

chapter – chap

principal – princ

university – uni

institution – insti

accounting – acc

chemistry – chem

science – sci

economics – econ

engineering – eng

history – hist

mathematics – math

physics – phys

physical education – PE

statistics – stat

psychology – psyc

literature – litr

marketing – mkt

management – mngmt

development – dvpt

equation – eqn

full time – f/t

part time – p/t

as soon as possible – asap

ĐƯỜNG XÁ / CHỈ DẪN ĐƯỜNG (ROADS / DIRECTIONS)

avenue – ave

boulevard – blvd

drive – dr

highway – hwy

lane – ln

corner – crnr

intersection – i.sect

junction – junc.

mountain / mount – mt

road – rd

street – st

north – N↑

south – S↓

west – W←

east – E→

at – @

NGHỆ THUẬT GIẢI TRÍ (MEDIA / ARTS / ENTERTAINMENT)

entertainment – entertm’t

advertising – ads

advertisement – adsmt

audience – audi

exhibition – exhi

journalism – journl’m

television – TV

program – prog

internet / online – net

magazine – mgzine

CON NGƯỜI / MÔI TRƯỜNG (HUMANITY / ENVIRONMENT)

agriculture – agri

agricultural – agri’l

environment – envi

environmental – envi’l

population – popu

people – ppl

individual – indi

do it yourself – DIY

date of birth – DOB

3. Ghi chú lại những từ quan trọng nhất

Tiếp theo, hãy nghĩ về những gì bạn định viết. Chỉ viết ra những từ quan trọng nhất: ngày tháng, thời gian, tên, từ khóa chính nghe được. Nếu nhanh hơn có thể vẽ một hình ảnh, mũi tên hoặc sơ đồ, hãy làm điều đó thay vì viết từ.

Bạn có thể sử dụng tiêu đề và phụ đề để sắp xếp thông tin của bạn, vì nó sẽ giúp tìm thấy thông tin dễ dàng hơn khi xem lại bài. Sử dụng gạch dưới, biểu tượng để làm nổi bật những vấn đề quan trọng.

4. Tập trung vào nội dung nghe thay vì chỉ chăm chú ghi chép

Điều quan trọng là tập trung vào việc nghe để theo kịp nội dung bài thay vì chăm chú vào việc ghi chép của bạn. Nếu chỉ tập trung viết mà phân tâm việc nghe có thể “take note” không đúng dẫn đến học tập không hiệu quả.

Hãy thử nghiệm những ý tưởng này và tìm một phong cách ghi chép phù hợp với bạn. Có một hệ thống kỹ năng “take note” chuẩn xác và nhanh chóng thực sự quan trọng. Nó sẽ giúp mỗi cá nhân chúng ta cải thiện khả năng học tiếng Anh hiệu quả hơn rất nhiều đấy.

Trên đây những chia sẻ của HA CENTRE về các cách take note trong IELTS Listening hiệu quả. Nếu bạn còn thắc mắc hoặc cần được hỗ trợ, hãy liên hệ ngay với HA Centre theo số điện thoại: Mr. Hà: 0963 07 2486 – HOTLINE 1: 032 796 3868 – HOTLINE 2: 032 976 3868 để được tư vấn kỹ hơn nhé!

Ý kiến và nhận tư vấn miễn phí

Bài viết liên quan

Khai trương cs 5 HA Centre TP Bắc Ninh

Test
Online
miễn
phí