Tin tức

Cách phát âm 44 âm cơ bản trong tiếng Anh chuẩn không cần chỉnh (Phần 1)

Để có thể học tốt tiếng anh thì phát âm là một phần vô cùng quan trọng. Tuy nhiên, do không được dạy đúng cách, nhiều bạn mặc dù đã học 10 năm tiếng anh nhưng phát âm vẫn sai và không thể phát âm đúng.

cách phát âm 44 âm tiếng anh, cách phát âm 44 âm trong tiếng anh, cách phát âm 44 âm tiết trong tiếng anh, cách phát âm 44 âm cơ bản trong tiếng anh, học cách phát âm 44 âm trong tiếng anh, cách phát âm chuẩn 44 âm trong tiếng anh, cách phát âm 44 nguyên âm trong tiếng anh, bảng phiên âm tiếng anh cách phát âm 44 âm tiếng anh giọng mỹ, tổng hợp cách phát âm 44 âm trong tiếng anh, phát âm 44 âm tiếng anh, hướng dẫn phát âm 44 âm tiếng anh, học phát âm 44 âm tiếng anh, bảng phát âm 44 âm tiếng anh, phát âm 44 âm trong tiếng anh, bảng phiên âm 44 âm tiếng anh, phiên âm 44 âm trong tiếng anh, học phát âm 44 âm trong tiếng anh, luyện phát âm 44 âm trong tiếng anh

Cách phát âm 44 âm trong tiếng anh

Hôm nay, cùng HA Centre tìm hiểu cách phát âm 44 âm cơ bản trong tiếng Anh cực chuẩn nhé!

I. Bảng IPA là gì?

cách phát âm 44 âm tiếng anh, cách phát âm 44 âm trong tiếng anh, cách phát âm 44 âm tiết trong tiếng anh, cách phát âm 44 âm cơ bản trong tiếng anh, học cách phát âm 44 âm trong tiếng anh, cách phát âm chuẩn 44 âm trong tiếng anh, cách phát âm 44 nguyên âm trong tiếng anh, bảng phiên âm tiếng anh cách phát âm 44 âm tiếng anh giọng mỹ, tổng hợp cách phát âm 44 âm trong tiếng anh, phát âm 44 âm tiếng anh, hướng dẫn phát âm 44 âm tiếng anh, học phát âm 44 âm tiếng anh, bảng phát âm 44 âm tiếng anh, phát âm 44 âm trong tiếng anh, bảng phiên âm 44 âm tiếng anh, phiên âm 44 âm trong tiếng anh, học phát âm 44 âm trong tiếng anh, luyện phát âm 44 âm trong tiếng anh

Bảng IPA là gì?

“International Phonetic Alphabet” (viết tắt là IPA) là tên gọi của bảng ký hiệu ngữ âm quốc tế, hay còn gọi ngắn gọn là bảng phiên âm tiếng Anh.

Bảng IPA chứa 44 âm (sounds). Trong đó, có 20 nguyên âm (vowel sounds) và 24 phụ âm (consonant sounds). Các âm kết hợp với nhau hình thành cách phát âm của từ. 

Dưới đây là bảng phiên âm tiếng anh đầy đủ:

cách phát âm 44 âm tiếng anh, cách phát âm 44 âm trong tiếng anh, cách phát âm 44 âm tiết trong tiếng anh, cách phát âm 44 âm cơ bản trong tiếng anh, học cách phát âm 44 âm trong tiếng anh, cách phát âm chuẩn 44 âm trong tiếng anh, cách phát âm 44 nguyên âm trong tiếng anh, bảng phiên âm tiếng anh cách phát âm 44 âm tiếng anh giọng mỹ, tổng hợp cách phát âm 44 âm trong tiếng anh, phát âm 44 âm tiếng anh, hướng dẫn phát âm 44 âm tiếng anh, học phát âm 44 âm tiếng anh, bảng phát âm 44 âm tiếng anh, phát âm 44 âm trong tiếng anh, bảng phiên âm 44 âm tiếng anh, phiên âm 44 âm trong tiếng anh, học phát âm 44 âm trong tiếng anh, luyện phát âm 44 âm trong tiếng anh

Bảng phát âm 44 âm tiếng anh

Ký hiệu:

– Vowels – Nguyên âm

– Consonants: Phụ âm

– Monophthongs: Nguyên âm ngắn

– Diphthongs: Nguyên âm dài

II. Cách phát âm chuẩn quốc tế theo bảng phiên âm tiếng Anh IPA

cách phát âm 44 âm tiếng anh, cách phát âm 44 âm trong tiếng anh, cách phát âm 44 âm tiết trong tiếng anh, cách phát âm 44 âm cơ bản trong tiếng anh, học cách phát âm 44 âm trong tiếng anh, cách phát âm chuẩn 44 âm trong tiếng anh, cách phát âm 44 nguyên âm trong tiếng anh, bảng phiên âm tiếng anh cách phát âm 44 âm tiếng anh giọng mỹ, tổng hợp cách phát âm 44 âm trong tiếng anh, phát âm 44 âm tiếng anh, hướng dẫn phát âm 44 âm tiếng anh, học phát âm 44 âm tiếng anh, bảng phát âm 44 âm tiếng anh, phát âm 44 âm trong tiếng anh, bảng phiên âm 44 âm tiếng anh, phiên âm 44 âm trong tiếng anh, học phát âm 44 âm trong tiếng anh, luyện phát âm 44 âm trong tiếng anh

Cách phát âm 44 âm cơ bản trong tiếng anh

  1. ÂM  /i:/

– Hình dáng của môi: Không tròn môi, miệng mở rộng sang hai bên, khoảng cách môi trên và môi dưới hẹp

– Hướng đưa của lưỡi: Mặt lưỡi đưa ra phía trước khoang miệng

– Độ cao của lưỡi: Phía đầu lưỡi cong, đưa lên gần ngạc trên, lưỡi chạm vào hai thành răng trên

– Độ dài của âm: Âm dài. Khi phát âm, dây thanh rung, luồng hơi đi ra tự do không bị cản, có thể kéo dài

  1. ÂM /ɪ/

– Hình dáng của môi: Không tròn môi, miệng mở rộng sang hai bên nhưng không rộng bằng âm /i:/, khoảng cách môi trên và môi dưới mở hơn một chút so với âm /i:/

– Hướng đưa của lưỡi: Mặt lưỡi đưa ra phía trước khoang miệng, nhưng hơi lùi về sau hơn âm /i:/

– Độ cao của lưỡi: Phía đầu lưỡi cong nhẹ, đưa lưỡi lên cao gần ngạc trên

– Độ dài của âm: Âm ngắn. Khi phát âm, dây thanh rung, luồng hơi đi ra tự do không bị cản.

  1. ÂM /e/

– Hình dáng của môi: Miệng mở khá rộng sang hai bên, hàm dưới đưa xuống một chút

– Hướng đưa của lưỡi : Mặt lưỡi đưa ra phía trước khoang miệng

– Độ cao của lưỡi: Mặt lưỡi nằm khoảng giữa trong khoang miệng

– Độ dài của âm: Âm ngắn. Khi phát âm, dây thanh rung, luồng hơi đi ra tự do không bị cản.

  1. ÂM /æ/

– Hình dáng của môi: Miệng mở rộng sang hai bên hết cỡ, hàm dưới đưa xuống hết cỡ

– Hướng đưa của lưỡi: Mặt lưỡi đưa ra phía trước khoang miệng

– Độ cao của lưỡi: Cuống lưỡi đưa xuống thấp gần ngạc dưới

– Độ dài của âm: Âm ngắn. Khi phát âm, dây thanh rung, luồng hơi đi ra tự do không bị cản.

  1. ÂM /ɜ:/

– Hình dáng của môi: Môi, miệng và hàm mở tự nhiên, thoải mái

– Hướng đưa của lưỡi: Lưỡi để tự nhiên, thoải mái như khi phát âm các nguyên âm trong tiếng Việt

– Độ cao của lưỡi: Mặt lưỡi nằm khoảng giữa trong khoang miệng

– Độ dài của âm: Âm dài. Khi phát âm, dây thanh rung, luồng hơi đi ra tự do không bị cản, có thể kéo dài

  1. ÂM /ə/

– Hình dáng của môi: Môi, miệng và hàm mở tự nhiên, thoải mái

– Hướng đưa của lưỡi: Lưỡi để tự nhiên, thoải mái như khi phát âm các nguyên âm trong tiếng Việt

– Độ cao của lưỡi: Mặt lưỡi nằm khoảng giữa trong khoang miệng, thấp hơn một chút so với âm /ɜː/

– Độ dài của âm: Âm ngắn. Khi phát âm, dây thanh rung, luồng hơi đi ra tự do không bị cản.

  1. ÂM /ʌ/

– Hình dáng của môi: Miệng mở khá rộng, hàm dưới đưa xuống thoải mái, tự nhiên.

– Hướng đưa của lưỡi: Lưỡi để tự nhiên, thoải mái như khi phát âm các nguyên âm trong tiếng Việt; hơi đưa về phía sau so với âm /æ/

– Độ cao của lưỡi: Cuống lưỡi đưa xuống thấp gần ngạc dưới

– Độ dài của âm: Âm ngắn. Khi phát âm, dây thanh rung, luồng hơi đi ra tự do không bị cản.

  1. ÂM /u:/

– Hình dáng của môi: Môi mở tròn, hướng ra ngoài

– Hướng đưa của lưỡi: Mặt lưỡi đưa sâu vào trong khoang miệng

– Độ cao của lưỡi: Phía cuống lưỡi cong, đưa lên cao gần ngạc trên

– Độ dài của âm: Âm dài. Khi phát âm, dây thanh rung, luồng hơi đi từ phía trong miệng ra tự do không bị cản, có thể kéo dài

  1. ÂM /ʊ/

– Hình dáng của môi: Môi mở khá tròn, hướng ra ngoài, bè hơn một chút so với âm /u:/

– Hướng đưa của lưỡi: Mặt lưỡi đưa khá sâu vào trong khoang miệng, không sâu bằng âm /u:/

– Độ cao của lưỡi: Phía cuống lưỡi cong, đưa lên cao gần ngạc trên, thấp hơn âm /u:/ một chút

– Độ dài của âm: Âm ngắn. Khi phát âm, dây thanh rung, luồng hơi đi từ phía trong miệng ra tự do không bị cản.

  1. ÂM /ɔ:/

– Hình dáng của môi: Môi mở thật tròn, cả môi trên và môi dưới hướng ra ngoài, hàm dưới đưa xuống

– Hướng đưa của lưỡi: Mặt lưỡi đưa sâu vào trong khoang miệng

– Độ cao của lưỡi: Phía cuống lưỡi nằm khoảng giữa trong khoang miệng, phía đầu lưỡi đưa thấp xuống

– Độ dài của âm: Âm dài. Khi phát âm, dây thanh rung, luồng hơi đi từ phía trong miệng ra tự do không bị cản, có thể kéo dài.

  1. ÂM /ɒ/

– Hình dáng của môi: Môi mở khá tròn, môi dưới hướng ra ngoài, hàm dưới đưa xuống

– Hướng đưa của lưỡi: Mặt lưỡi đưa sâu vào trong khoang miệng

– Độ cao của lưỡi: Phía đầu lưỡi đưa xuống thấp gần ngạc dưới, thấp hơn một chút so với âm /ɔ:/

– Độ dài của âm: Âm ngắn. Khi phát âm, dây thanh rung, luồng hơi đi ra tự do không bị cản.

  1. ÂM /ɑ:/

– Hình dáng của môi: Môi mở thật rộng, hàm dưới đưa xuống một chút

– Hướng đưa của lưỡi: Mặt lưỡi đưa sâu vào trong khoang miệng

– Độ cao của lưỡi: Phía cuống lưỡi đưa xuống thấp gần ngạc dưới

– Độ dài của âm: Âm dài. Khi phát âm, dây thanh rung, luồng hơi đi từ phía trong miệng ra tự do không bị cản, có thể kéo dài.

  1. ÂM /ɪə/

– Hình dáng của miệng: Chuyển từ âm trước /ɪ/  sang âm giữa /ə/. Khi bắt đầu, miệng mở rộng sang hai bên, ngay sau đó, miệng hơi khép lại, môi mở ra tự nhiên.

– Hướng đưa của lưỡi: Khi bắt đầu, mặt lưỡi đưa ra phía trước khoang miệng và hướng lên trên, ngay sau đó, đưa lưỡi lùi vào giữa khoang miệng.

  1. ÂM /eə/

– Hình dáng của miệng: Chuyển từ âm trước /e/  sang âm giữa /ə/. Khi bắt đầu, miệng mở rộng sang hai bên, hàm dưới đưa xuống một chút, ngay sau đó, miệng hơi khép lại, môi mở ra tự nhiên.

– Hướng đưa của lưỡi: Khi bắt đầu, mặt lưỡi đưa ra phía trước và nằm ở giữa khoang miêng, ngay sau đó, đưa lưỡi lùi vào giữa khoang miệng.

  1. ÂM /ʊə/

– Hình dáng của miệng: Chuyển từ âm sau /ʊ/ sang âm giữa /ə/

Khi bắt đầu, môi mở khá tròn, hơi bè, hướng ra ngoài, ngay sau đó, miệng hơi mở ra.

– Hướng đưa của lưỡi: Khi bắt đầu, mặt lưỡi đưa vào phía trong khoang miệng và hướng lên gần ngạc trên, ngay sau đó, đưa lưỡi lùi về giữa khoang miệng.

  1. ÂM /eɪ/

– Hình dáng của miệng: Chuyển từ âm trước /e/ sang âm trước /ɪ/

Khi bắt đầu, miệng mở rộng sang hai bên, hàm dưới đưa xuống một chút, ngay sau đó, hàm dưới khép lại, miệng vẫn mở rộng sang hai bên.

– Hướng đưa của lưỡi: Khi bắt đầu, mặt lưỡi đưa ra phía trước và nằm ở giữa khoang miệng, ngay sau đó, đưa lưỡi lên  gần ngạc trên, vẫn hướng ra phía trước.

  1. ÂM /aɪ/

– Hình dáng của miệng: Chuyển từ âm sau /a:/ sang âm trước /ɪ/

Khi bắt đầu, miệng mở rộng hết cỡ, hàm dưới đưa xuống hết cỡ, ngay sau đó, hàm dưới khép lại, miệng mở rộng sang hai bên.

– Hướng đưa của lưỡi: Khi bắt đầu, mặt lưỡi đưa vào trong khoang miệng và phía cuống lưỡi đưa xuống thấp gần ngạc dưới, ngay sau đó, đưa lưỡi ra phía trước khoang miệng và hướng lên gần ngạc trên.

  1. ÂM /ɔɪ/

– Hình dáng của miệng: Chuyển từ âm sau /ɔ:/ sang âm trước /ɪ/

Khi bắt đầu, miệng mở thật tròn, hàm dưới đưa xuống, ngay sau đó, hàm dưới khép lại, miệng mở rộng sang hai bên.

– Hướng đưa của lưỡi: Khi bắt đầu, mặt lưỡi đưa vào trong khoang miệng và nằm ở giữa khoang miệng, ngay sau đó, đưa lưỡi ra phía trước khoang miệng và hướng lên gần ngạc trên.

  1. ÂM /aʊ/

– Hình dáng của miệng: Chuyển từ âm trước /æ/ sang âm sau /ʊ/

Khi bắt đầu, miệng mở rộng sang hai bên hết cỡ, hàm dưới đưa xuống hết cỡ, ngay sau đó hàm dưới khép lại, miệng mở tròn.

– Hướng đưa của lưỡi: Khi bắt đầu, mặt lưỡi đưa ra phía trước khoang miệng và đưa xuống thấp gần ngạc dưới, ngay sau đó, đưa lưỡi vào trong khoang miệng và hướng lên gần ngạc trên.

  1. ÂM /əʊ/

– Hình dáng của miệng: Chuyển từ âm giữa /ɜ:/ sang âm sau /ʊ/

Khi bắt đầu, môi, miệng và hàm mở tự nhiên, thoải mái, ngay sau đó, hàm dưới khép lại, miệng mở tròn.

Hướng đưa của lưỡi: Khi bắt đầu, mặt lưỡi nằm ở khoảng giữa trong khoang miệng, ngay sau đó, đưa lưỡi vào trong khoang miệng và hướng lên gần ngạc trên.

Hy vọng, cách phát âm 44 âm trong tiếng Anh sẽ hữu ích với bạn. Đón xem phần 2 để có thể tìm hiểu tiếp chủ đề này nhé.

Hiện tại, HA Centre đang mở nhiều khóa học IELTS online bổ ích trong mùa dịch. Mọi thông tin vui lòng liên hệ với chúng tôi: Mr. HA: 0963 07 2486 – HOTLINE 1: 032 796 3868 – HOTLINE 2: 032 976 3868 để được tư vấn kỹ hơn về khóa học online chinh phục thành công tấm bằng IELTS nhé! 

Ý kiến và nhận tư vấn miễn phí

Bài viết liên quan

error: Content is protected !!