Tin tức

Cách nói thay thế Paraphrase For Example/Instance trong IELTS

For example hay For instance đều là những cách nói “ví dụ” quen thuộc. Trong giao tiếp hàng ngày bạn có thể sử dụng For example hay For instance lặp lại tùy thích. Nhưng khi vào bài thi IELTS, đặc biệt Speaking và Writing thì bạn nên dùng đa dạng, các cách nói thay thế For example hay For instance thêm sinh động và tránh bị lặp từ. Vậy khi muốn nói cách khác và dùng những từ cao cấp hơn trong IELTS Writing, Speaking thì nên dùng từ nào? Mời các bạn tham khảo cách nói thay thế Paraphrase For Example trong IELTS dưới đây của HA CENTRE!

Sử dụng “Such as” hoặc “Namely”

Sử dụng “Such as” hoặc “Namely” Cách nói thay thế Paraphrase For Example/Instance

Sử dụng “Such as” hoặc “Namely”

Vì “like” không phải là từ vựng có tính học thuật, do đó bạn chỉ nên sử dụng “like” trong văn nói (cho phần IELTS Speaking) chứ không nên đưa vào trong bài viết Writing Task 2.

Thay vào đó, hãy sử dụng  “such as” hoặc “namely”. Bạn nhớ lưu ý khi dùng từ “such as”, bạn viết dẫn chứng vào ngay trong câu luận ý mà bạn đang viết trước đó, chứ không tách ra thành câu riêng.

Many believe that, at that time, technology has been secretly made available to many aspiring countries such as Iraq, North Korea, India, Pakistan and others.

Most of the resources must be deployed where most of the crime is, namely urban areas

Sử dụng “a good case in point” hoặc “… is/can be considered a typical example”

Khi sử dụng các cụm từ này để giới thiệu dẫn chứng, bạn cần tách nó thành một câu riêng, sau đó có thêm 1 câu nữa triển khai thông tin chi tiết của dẫn chứng này.

Protecting natural resources is a big responsibility of every citizen in the country, but some people do not care and would like to take financial benefits by exploiting resources in their vicinity irrespective of its detrimental effects on the society. Deforestation is a good case in point. Forests all around the world are being exploited immensely to avail maximum financial benefits and to fulfil people’s demands of modern furniture.

One of the main advantages of computers is that we get almost any kind of information we need via the internet. Google can be considered a typical example. Nowadays, it is convenient to sit at home and do research on the internet since Google is able to provide a huge amount of ebooks, online reports, datas, reliable articles and so on. Most of all, Google is open 24 hours a day, unlike a library or office. You can get the latest news right and get it more quickly and conveniently.

Sử dụng “among which”

Đây là cách sử dụng mệnh đề quan hệ để lồng ví dụ về câu có chứa luận ý. Ví dụ thường đi kèm với một cụm từ ở cuối câu, có tính thông báo về sự có mặt của dẫn chứng

Sport starts, apart from excelling in their game, also entertain a large number of people and gets the attention of the media. So they become extremely popular and even idolized by several sports fans. Commercial product manufacturers take advantage of this popularity and they use these famous personalities to promote their product by paying ample amount of money, among which Cristiano Ronaldo is a typical example.

Sử dụng “Take … as an example”

Sử dụng “Take … as an example" Cách nói thay thế Paraphrase For Example/Instance

Sử dụng “Take … as an example”

In my opinion, the dominance of famous brands is highly detrimental, as it obliterates healthy competition among companies. Take smartphones as an example: in recent years, the smartphone market has fallen into the hands of the two greatest moguls Apple and Samsung, leaving smaller brands or startups completely unable to sell their products. 

Sử dụng “This is illustrated by”, “This is exemplified by”, “This can be demonstrated by”, “To give a clear example”, “As an example” “As an example”

Các cụm từ này đều có thể sử dụng ở đầu một câu độc lập.

This superiority of education is being adopted by uncountable universities and schools, just to enhance the beauty of the education system whereas many students can learn visually and practically. This is illustrated by a survey conducted by The University of Florida, where the opponents reported that the students who follow the conventional ways of study that they can remember only about 20% – 25%, while the pupils who used to attend smart class daily they could remember around 60% – 70%.

As an example, many governments of first world countries have initiated other projects like the Space Program and AI Development.

Một số cách thay thế For example khác

Một số cách thay thế For example khác Cách nói thay thế Paraphrase For Example/Instance

Một số cách thay thế For example khác

Cách thay thế For example khác
  • Such as
  • For instance
  • Let’s say …
  • Examples include
  • One example is
  • Including
  • In a similar case
  • To illustrate
  • By way of illustration
  • If you look at …
  • This includes
  • As an example
  • As a case in point
  • Especially
  • An example being …
  • Namely, …
  • In addition to
  • This can be seen when…
  • … is one example of …
  • …as illustrated by…
  • …as seen in …
  • …which is made apparent when…
  • These include…
  • Particularly…
  • This is illustrated…
  • Note well….
  • E.g.
  • In particular, …
  • As a case in point, …
  • Like
  • Also
  • Likewise
  • Let’s say …

Rất mong bài viết này sẽ cho bạn thêm các cách nói thay thế For example/instance phù hợp ngữ cảnh. Đừng để mất điểm với những lỗi lặp từ trong phần thi IELTS nhé! Nếu bạn còn thắc mắc hoặc có nhu cầu học IELTS, hãy liên hệ ngay với HA Centre qua FORM bên dưới hoặc LINK TƯ VẤN miễn phí hoặc số điện thoại: Mr. Hà: 0963 07 2486 – HOTLINE 1: 032 796 3868 – HOTLINE 2: 032 976 3868 để được tư vấn kỹ hơn nhé!

Ý kiến và nhận tư vấn miễn phí

Bài viết liên quan